D
Dicread
HomeDictionaryGgood

good

tốt / giỏi / tốt bụng / có lợi / cái thiện

/ɡʊ(d)/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: goodsSo sánh hơn: betterSo sánh nhất: best

Tnày đóng vai trò là mt tmô tả đánh giá cơ bn, thường được dùng làm thước đo cht lượng trước khi các tính tcthhơn được áp dng. Ý nghĩa ca nó phthuc rt nhiu vào kvng mà nó đápng, khiến đây trthành mt trong nhng tmang tính chquan nht trong tiếng Anh.

Trong khi thường được dùng để chsự đúng đắn về đạo đức, thì ở góc độ định tính, nó mô ttrng thái hiu quhoc đầy đủ. Tnày kết ni khong cách gia mc độ vn hành cơ bn và sxut sc, đóng vai trò như mt đim xoay ngôn ngcho phép người nói bày tshài lòng mà không nht thiết phi khng định shoàn ho.

Uncountable when referring to the abstract concept of morality (the fight for good). Countable when referring to a specific positive thing or benefit (a good that outweighs the bad).

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một văn phòng công ty vô trùng
Victoria

David, this report is not a good use of my time.

David, bản báo cáo này không phải là một cách sử dụng thời gian tốt của tôi.

Victoria
David
David

I was just trying to leverage our core synergies, Victoria.

Tôi chỉ đang cố gắng tận dụng các thế mạnh cốt lõi của chúng ta thôi, Victoria.

💡
Victoria đang bác bỏ việc David sử dụng các thuật ngữ doanh nghiệp sáo rỗng vì cho rằng đó là một sự lãng phí thời gian.

Ý nghĩa

Tính từtốt

Có tiêu chuẩn hoặc chất lượng cao

This is a good book.

Đây là một cuốn sách hay.

Tính từgiỏi

Có kỹ năng hoặc khả năng cần thiết

He is a good driver.

Anh ấy là một tài xế giỏi.

Tính từtốt bụng

Đúng đắn về mặt đạo đức hoặc đức hạnh

She is a good person.

Cô ấy là một người tốt.

Tính từcó lợi

Có lợi cho sức khỏe hoặc sự an lạc

Fresh air is good for you.

Không khí trong lành rất tốt cho bạn.

Danh từcái thiện

Điều đúng đắn về mặt đạo đức hoặc đức hạnh

The battle between good and evil.

Cuộc chiến giữa cái thiện và cái ác.

Ví dụ

I think this is a good start to the project.

Tôi nghĩ đây là một sự khởi đầu tốt cho dự án.

Look, just give me a good reason why you are late.

Nghe này, hãy cho tôi một lý do chính đáng tại sao bạn đến muộn.

roommate-argument

I can't believe you actually think this is good food.

Tôi không thể tin được là bạn thực sự cho rằng đây là đồ ăn ngon.

awkward-date

Is this a good time to talk about the budget?

Đây có phải là thời điểm thích hợp để bàn về ngân sách không?

Listen, we need a good lawyer before we sign this.

Nghe này, chúng ta cần một luật sư giỏi trước khi ký tên vào bản này.

job-interview

This is a good deal, but the fine print is scary.

Đây là một thỏa thuận hời, nhưng các điều khoản chi tiết thật đáng sợ.

I swear, this is the good kind of pain.

Tôi thề, đây là kiểu đau dễ chịu.

Do you honestly believe that was a good move?

Bạn thực sự tin rằng đó là một nước đi đúng đắn sao?

office-gossip

I just want a good night of sleep for once.

Tôi chỉ muốn có một giấc ngủ ngon một lần cho biết.

Cụm từ kết hợp

good deal

một lượng lớn

That is a good deal of work.

Đó là một khối lượng công việc khá lớn.

good faith

thiện chí

They entered the contract in good faith.

Họ đã ký kết hợp đồng với thiện chí.

good timing

đúng lúc

Your arrival was actually very good timing.

Việc bạn đến thực sự là rất đúng lúc.

good cause

mục đích cao đẹp

The money was raised for a good cause.

Số tiền này được quyên góp cho một mục đích cao đẹp.

good health

sức khỏe tốt

I wish you continued good health.

Chúc bạn tiếp tục duy trì sức khỏe tốt.

Thành ngữ & Tục ngữ

for good

vĩnh viễn

She decided to leave the city for good.

Cô ấy quyết định rời khỏi thành phố mãi mãi.

a good thing

một điều may mắn

It is a good thing I brought an umbrella.

Thật may là tôi đã mang theo ô.

good for nothing

vô dụng

That old car is practically good for nothing.

Chiếc xe cũ đó thực sự chẳng được tích sự gì.

all good

mọi thứ đều ổn

Don't worry about the spill, it is all good.

Đừng lo về vết đổ, không sao đâu.

good as gold

rất ngoan

The kids were good as gold during the flight.

Lũ trẻ đã cực kỳ ngoan trong suốt chuyến bay.

Bối cảnh văn hóa

Nghch lý vmt cuc đời tt đẹp
The Paradox of the Good Life

Điu gì thc sto nên mt cuc đời tt đẹp?
Câu hi này đã thúc đẩy động lc ca triết hc phương Tây trong hàng thiên niên kỷ, tkhái nim Eudaimonia ca Aristotle cho đến vic theo đui stnh thc hin đại.
Aristotle lp lun rng mt cuc đời tt đẹp không nmnhng khoái lc thoáng qua ca giác quan, mà là vic hin thc hóa tim năng con người thông qua đức hnh và lý trí.
Đối vi ông, vic sng tt là mt quá trình chủ động hướng ti sxut sc, nơi mt người hot động phù hp vi mc đích cao cnht ca mình.
Điu này đã chuyn đổi định nghĩa vcái "tt" tmt trng thái tn ti thụ động sang mt stheo đui chủ động vphát trin đạo đức và trí tuệ.
Trong thi đại hin nay, tâm lý hc vcuc sng tt đẹp đã chuyn sang khái nim vsan lc chquan.
Chúng ta thường đánh đồng mt cuc đời tt đẹp vi vic không có đau khhoc stích lũy giàu sang.
Tuy nhiên, các nghiên cu đương đại cho thy cm giác bn vng nht vmt stn ti tt đẹp đến từ ý nghĩa và scng hiến.
Dù là thông qua nghthut, gia đình hay sphc vụ, động lc ca con người trong vic to ra điu gì đó có giá trtt đẹp vn là trct trung tâm cho smãn nguyn vtâm lý.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh cgōd, ttiếng Proto-Germanic *gōdaz, mang nghĩa là phù hp hoc tương xng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error