D
Dicread
HomeDictionaryGgood

good

tốt, đúng đắn, dễ chịu, lợi ích

/ɡʊ(d)/

Khi được dùng như mt tính từ, good mô tcht lượng ca mt svt hoc svic. Bn hãy lưu ý để không nhm ln vi well, vn thường là mt trng từ được dùng để mô tcách thc mt hành động được thc hin. Khi đóng vai trò là danh từ, the good thường đề cp đến khái nim chung về đạo đức hoc li ích cho mt nhóm người, ví dnhư trong cm từ "for the common good" (vì li ích chung). Trong giao tiếp thông thường, good rt phbiến và linh hot. Tuy nhiên, vì tnày được sdng quá thường xuyên, vic dùng các tcthhơn như excellent, virtuous, hoc pleasant có thgiúp bài viết ca bn trnênn tượng và mnh mhơn.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Karen đang ở cuộc họp PTA trong khi Eleanor ở nhà một mình.
Eleanor Smith

I THINK THE CAKE IS GOOD NOW. COME GET IT.

MẸ NGHĨ BÁNH XONG RỒI ĐẤY. CON VÀO LẤY ĐI.

Eleanor Smith
Karen Smith
Karen Smith

Can't right now, I'm tied up with the bake sale committee.

Giờ con không đi được, con đang bận túi bụi với ban tổ chức hội bán bánh rồi.

💡
Từ `good` ở đây chỉ chất lượng món ăn đã đạt chuẩn, còn cụm `tied up` là cách nói ẩn dụ cho việc cực kỳ bận rộn.

Ý nghĩa

adjective

được thc hin mt cách khéo léo; đạt tiêu chun cao

"She did a good job on the presentation."

adjective

đúng đắn vmt đạo đức; có đức hnh

"It is good to tell the truth regardless of the outcome."

adjective

mang li nim vui hoc shài lòng; dchu

"The warm sun felt good on her skin."

noun

điu có li hoc đúng đắn vmt đạo đức

"He acted for the common good of the community."

Ví dụ

That was a good effort, but we still lost.

Đó là một nỗ lực tốt, nhưng chúng ta vẫn thua.

I just want to be a good person, you know?

Tôi chỉ muốn trở thành một người tốt, bạn biết mà?

This coffee is actually really good, where's it from?

Cà phê này thực sự rất ngon, nó từ đâu vậy?

Listen, doing the good thing isn't always easy, kid.

Nghe này, làm điều đúng đắn không phải lúc nào cũng dễ dàng đâu, nhóc.

The weather is good for a walk today.

Thời tiết hôm nay rất dễ chịu để đi dạo.

You did a good job on this report, honestly.

Thật lòng mà nói, bạn đã làm tốt bản báo cáo này.

It feels so good to finally be home!

Cảm giác thật tuyệt khi cuối cùng cũng được về nhà!

We must act for the greater good of everyone here.

Chúng ta phải hành động vì lợi ích lớn hơn của mọi người ở đây.

That is a good point, I hadn't thought of that.

Đó là một ý kiến hay, tôi chưa nghĩ đến điều đó.

Is this really for the common good, or just your ego?

Điều này thực sự vì lợi ích chung, hay chỉ để thỏa mãn cái tôi của bạn?

Cụm từ kết hợp

good job

công việc được thực hiện một cách khéo léo hoặc đạt tiêu chuẩn cao

Bạn đã làm rất tốt!

common good

lợi ích chung hoặc sự phồn vinh của toàn thể cộng đồng

Chúng ta nên hành động vì lợi ích chung.

good deed

một hành động đúng đắn về mặt đạo đức hoặc có đức hạnh

Làm một việc tốt mỗi ngày sẽ khiến bạn hạnh phúc hơn.

good feeling

cảm giác dễ chịu, hài lòng hoặc vui vẻ

Tôi có một cảm giác dễ chịu về cuộc gặp gỡ này.

good behavior

hành vi đúng đắn về mặt đạo đức và tuân thủ các chuẩn mực xã hội

Đứa trẻ được khen ngợi vì sự ngoan ngoãn của mình.

Thành ngữ & Tục ngữ

for the common good

vì lợi ích chung của mọi người trong cộng đồng

Chúng ta nên hành động vì lợi ích chung.

a good deal

một lượng lớn hoặc số lượng nhiều

Anh ấy đã dành một lượng lớn thời gian để nghiên cứu dự án này.

good for nothing

vô dụng; không có kỹ năng hay đức hạnh nào

Hắn ta là kẻ vô dụng, chẳng giúp ích được gì cho ai.

as good as gold

rất ngoan ngoãn; có hành vi đúng đắn và đức hạnh

Đứa trẻ đã cư xử rất ngoan ngoãn trong suốt chuyến đi.

do a good turn

làm một việc tốt hoặc giúp đỡ ai đó

Tôi muốn làm một việc tốt để trả ơn anh ấy.

Bối cảnh văn hóa

Nghch lý ca cái good: Ti sao chúng ta khó định nghĩa về đức hnh
The Paradox of the "Good": Why We Struggle to Define Virtue

Trong sut nhiu thế kỷ, các triết gia đã luôn trăn trvi mt câu hi tưởng chng như đơn gin: Thế nào mi thc slà good (tt/đúng đắn)?
Dù chúng ta sdng tnày hàng ngày để mô tmi thứ, tmt chiếc bánh sandwich ngon cho đến mt hành động anh hùng quên mình, nhưng schuyn biến tcht lượng công năng (knăng) sang sự ưu tú về đạo đức (đức hnh) li là mt trong nhng hành trình phc tp nht trong tư duy nhân loi.
Ti Hy Lp cổ đại, Aristotle đã gii thiu khái nim 'Eudaimonia', thường được dch là 'shưng thnh'.
Đối vi Aristotle, vic trnên good không phi là tuân theo mt bquy tc hay lut lcng nhc, mà là thc hành đức hnh như mt thói quen.
Ông lp lun rng mt người tt là người tìm thy 'Trung đạo' (Golden Mean) — scân bng hoàn ho gia hai thái cc.
Chng hn, lòng can đảm chính là đim trung dung good nm gia sthiếu ht ca hèn nhát và sdư tha ca liu lĩnh.
Trong khuôn khnày, stt đẹp là mt knăng chủ động, mt điu được mài giũa thông qua luyn tp và ý chí thay vì là mt đặc đim bm sinh.
Tiến đến thi kKhai sáng, chúng ta thy mt schuyn dch sang Thuyết Vli (Utilitarianism).
Các nhà tư tưởng như Jeremy Bentham và John Stuart Mill cho rng hành động good nht là hành động mang li 'hnh phúc ln nht cho số đông người nht'.
Ti đây, stt đẹp được tước bnhng đức hnh tru tượng và biến thành mt phương trình toán hc gia khoái lc và đau khổ.
Điu này to ra mt sxung đột tâm lý thú vị: Liu vic cu mt người bn yêu thương hay cu năm người lchưa tng quen biết thì hành động nào sgood (đúng đắn) hơn?
Trong tâm lý hc hin đại, chúng ta thy cuc đấu tranh này biu hin qua 'Hiung cp phép đạo đức' (Moral Licensing Effect).
Đây là mt hin tượng klkhi vic làm mt điu goodnhư quyên góp tthin hoc ăn mt món salad tt cho sc kheli vô thc cp cho chúng ta mt 'tm giy phép' để hành xkhông tt vsau.
Điu này cho thy não bchúng ta đối xvi stt đẹp ging như mt loi tin tệ; mt khi đã tích lũy đủ 'đim tt', chúng ta cm thy mình có quyn nuông chiu nhng thói hư tt xu.
Sau cùng, tgood đóng vai trò như mt tm gương phn chiếu nhng giá trca chính chúng ta.
Dù được định nghĩa bi mnh lnh thiêng liêng, li ích xã hi hay shưng thnh cá nhân, thì vic theo đui cái good chính là động lc thúc đẩy stiến hóa ca loài người và định nghĩa nên bn cht ct lõi ca nn văn minh chúng ta.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh cgōd, có ngun gc ttiếng Proto-Germanic *gōda-, vn da trên căn tProto-Indo-European *ghed-, mang nghĩa là 'hp nht' hoc 'phù hp vi nhau'. Trong quá trình phát trin lch sử, ý nghĩa ca tnày đã tiến hóa tkhái nim "phù hp" hoc "va vn" để bao hàm nhng nghĩa rng hơn vcht lượng, đức hnh đạo đức và li ích.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error