D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreturn

return

trở về / trả lại / sự trở về / lợi nhuận
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: returnedPhân từ 2: returnedV-ing: returning

Tnày xoay quanh khái nim vstun hoànvic hoàn thành mt vòng lp khi mt điu gì đó quay trli đim xut phát. Tnày mang sc thái trung tính và thiên vchc năng, tuy nhiên trong các bi cnh cm xúc (như trvnhà), nó gi lên cm giác nhnhõm hoc strn vn.

Khi dùng cho đồ vt, tnày hàm ý mt nghĩa vhoc vic điu chnh li trng thái, chng hn như hoàn trmt món đồ đã mượn. Đim khác bit vi cm tgive back là return thường mang cm giác trang trng hoc chính thc hơn, đặc bit là trong các môi trường thương mi hoc tchc (ví dụ: trli sn phm cho ca hàng).

Trong bi cnh tài chính, ý nghĩa ca tchuyn tsdi chuyn vt lý sang stăng trưởng vgiá trị. Ti đây, nó đại din cho "thành quả" ca mt khon đầu tư, tp trung vào mc li nhun thay vì hành động quay trli.

Countable when referring to a specific instance of coming back (a triumphant return). Uncountable when referring to the financial gain from an investment (total return).

Ý nghĩa

Nội động từtrở về

Quay lại một địa điểm hoặc một người nào đó

Return home.

Ngoại động từtrả lại
[~ something]

Đưa, đặt hoặc gửi một thứ gì đó trở lại cho chủ sở hữu hoặc vị trí ban đầu của nó

Return the book.

Ngoại động từsự trở về
[~ something]

Hành động quay lại một địa điểm hoặc một người nào đó

Return the settings.

Danh từlợi nhuận

Khoản lãi thu được từ một khoản đầu tư

Wait for the return.

Ví dụ

Cô ấy sẽ trở về quê vào tháng sau.

You must return the borrowed tools tomorrow.

Bạn phải trả lại những dụng cụ đã mượn vào ngày mai.

Các binh sĩ ăn mừng sự trở về an toàn từ hải ngoại.

The investment yielded a significant annual return.

Khoản đầu tư đã mang lại lợi nhuận hàng năm đáng kể.

Cụm động từ

return to

Quay lại một địa điểm hoặc một người nào đó

Sau một thời gian tạm nghỉ ngắn, ban nhạc đã quyết định trở vphòng thu để ghi âm một album mới.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi