D
Dicread
HomeDictionaryRreturn

return

trở về / trả lại / sự trở về / lợi nhuận
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: returnedPhân từ 2: returnedV-ing: returning

Tnày xoay quanh khái nim vstun hoànvic hoàn thành mt vòng lp khi mt điu gì đó quay trli đim xut phát. Tnày mang sc thái trung tính và thiên vchc năng, tuy nhiên trong các bi cnh cm xúc (như trvnhà), nó gi lên cm giác nhnhõm hoc strn vn. Khi dùng cho đồ vt, tnày hàm ý mt nghĩa vhoc vic điu chnh li trng thái, chng hn như hoàn trmt món đồ đã mượn. Đim khác bit vi cm tgive back là return thường mang cm giác trang trng hoc chính thc hơn, đặc bit là trong các môi trường thương mi hoc tchc (ví dụ: trli sn phm cho ca hàng). Trong bi cnh tài chính, ý nghĩa ca tchuyn tsdi chuyn vt lý sang stăng trưởng vgiá trị. Ti đây, nó đại din cho "thành quả" ca mt khon đầu tư, tp trung vào mc li nhun thay vì hành động quay trli.

Countable when referring to a specific instance of coming back (a triumphant return). Uncountable when referring to the financial gain from an investment (total return).

Ý nghĩa

Nội động từtrở về

Quay lại một địa điểm hoặc một người nào đó

"She returned home after a long trip."

Cô ấy đã trở về nhà sau một chuyến đi dài.

Ngoại động từtrả lại

Đưa, đặt hoặc gửi một thứ gì đó trở lại cho chủ sở hữu hoặc vị trí ban đầu của nó

"Please return the books to the library by Friday."

Vui lòng trả sách cho thư viện trước thứ Sáu.

Danh từsự trở về

Hành động quay lại một địa điểm hoặc một người nào đó

"We eagerly awaited his return from the war."

Chúng tôi háo hức chờ đợi sự trở về của anh ấy sau cuộc chiến.

Danh từlợi nhuận

Khoản lãi thu được từ một khoản đầu tư

"The stock provided a high annual return for investors."

Cổ phiếu này mang lại lợi nhuận hàng năm cao cho các nhà đầu tư.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error