D
Dicread
HomeDictionaryPprofound

profound

sâu sắc / hoàn toàn
Tính từ
So sánh hơn: more profoundSo sánh nhất: most profound

profound mang sc thái biu đạt smnh mẽ, sâu sc vượt xa mc bình thường, thường được dùng để mô tnhng điu không ddàng nhn thy ngay lp tc hoc đòi hi ssuy ngm klưỡng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sâu sc", "mãnh lit" hoc "hoàn toàn".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói vcm xúc hoc tác động, profound nhn mnh vào cường độ cc kln. Ví dụ, profound sadness (ni bun sâu sc) không chlà bun, mà là mt trng thái đau khtt cùng. Khi nói vtrí tuhoc nhn thc, nó ám chsthu đáo, tinh tế và có tm nhìn rng. Mt profound insight (cái nhìn sâu sc) là mt shiu biết chm đến bn cht ct lõi ca vn đề, khác vi deep vn có thdùng cho cnghĩa đen (độ sâu vt lý) và nghĩa bóng.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia profound và deep. Mc dù chai đều có thdch là "sâu", nhưng profound hu như chdùng cho các khái nim tru tượng (trí tuệ, cm xúc, thay đổi). Bn không thdùng profound để mô tmt cái hhay mt đại dương, trong khi deep làm được điu đó.

Đúng: a profound change (mt sthay đổi sâu sc)
Sai: a profound lake (mt cái hsâu) $\rightarrow$ Hãy dùng a deep lake

Cách dùng trong các ngcnh đặc bit

Trong y khoa hoc kthut, profound được dùng để chtrng thái tuyt đối hoc hoàn toàn, không còn khnăng phc hi hoc không còn du hiu ca chc năng bình thường. Ví dụ, profound deafnessiếc hoàn toàn) mô ttình trng mt thính lc tuyt đối, chkhông đơn thun là nghe kém.

Lưu ý vngpháp

profound là mt tính tmô ttính cht, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến vì bn thân nó đã mang nghĩa cc hn (extreme adjective). Thay vì nói more profound, người ta thường dùng các trng tnhn mnh như extremely profound hoc truly profound.

Ý nghĩa

Tính từsâu sắc

(nói về một trạng thái, phẩm chất hoặc cảm xúc) rất lớn hoặc mãnh liệt

The discovery had a profound effect on the way scientists viewed the universe.

Khám phá này đã có một ảnh hưởng sâu sắc đến cách các nhà khoa học nhìn nhận vũ trụ.

Tính từsâu sắc

(nói về một người hoặc một phát biểu) có hoặc thể hiện kiến thức hoặc sự hiểu biết sâu rộng

She offered a profound analysis of the political situation in the region.

Cô ấy đã đưa ra một bản phân tích sâu sắc về tình hình chính trị trong khu vực.

Tính từhoàn toàn

Nằm ở hoặc kéo dài đến độ sâu lớn; tuyệt đối

The patient suffered from profound deafness in both ears.

Bệnh nhân bị điếc hoàn toàn ở cả hai tai.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error