D
Dicread
HomeDictionaryFfairy

fairy

tiên

/ˈfɛə̯ɹi/

[C] Đếm được
Số nhiều: fairies

Trong tiếng Anh, fairy dùng để chnhng sinh vt huyn bí, nhbé, có phép thut và thường có cánh, tươngng vi khái nim "tiên" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng fairy mang đậm màu sc thn thoi phương Tây (như trong truyn ctích), khác vi khái nim "tiên" trong văn hóa Á Đông vn thường gn lin vi stu luyn, thoát tc hoc các vtiên cao quý trên tri. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Khi dch fairy sang tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "tiên" hoc "nàng tiên", nhưng cn phân bit rõ vi các ttiếng Anh khác có nghĩa tương tự để tránh nhm ln: fairy: Thường là nhng sinh vt nhbé, tinh nghch hoc giúp đỡ con người trong các câu chuyn ctích (ví dụ: tooth fairy - tiên răng). elf: Cũng là sinh vt huyn bí nhưng thường gn lin vi tai nhn và knăng chế tác, đôi khi có kích thước ln hơn fairy tùy theo tác phm văn hc. sprite hoc pixie: Nhng thc thsiêu nhiên nhbé, thường gn lin vi thiên nhiên như rng hoc nước, mang tính cht tinh linh nhiu hơn là tiên. Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng fairy để chcác vtiên trong truyn thuyết phương Đông (như tiên nữ). Trong trường hp đó, các tnhư celestial being hoc immortal schính xác hơn vmt ngnghĩa. Cách sdng và đặc đim ngpháp Tfairy được sdng như mt danh từ đếm được. Khi dùng làm tính tbnghĩa cho danh tkhác, nó mô tnhng đặc đim mong manh, kỳ ảo hoc ging như tiên. Đúng: a fairy tale (mt câu chuyn ctích). Đúng: fairy lights (đèn dây trang trí nhlp lánh). Hãy cn thn khi dch cm tfairy tale sang tiếng Vit; tùy vào ngcnh mà nó có thlà "truyn ctích" (nghĩa đen) hoc "mt điu hão huyn/không thc tế" (nghĩa bóng).

Referring to the individual mythical creatures.

Ý nghĩa

Danh từtiên

Một sinh vật nhỏ bé trong truyền thuyết có phép thuật và thường có cánh

"The children believed a fairy lived in the hollow of the old oak tree."

Lũ trẻ tin rằng có một nàng tiên sống trong hốc của cây sồi già.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error