D
Dicread
HomeDictionaryWWestern

Western

phương Tây / phía tây / phim cao bồi
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: Westerns

TWestern mang ba sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi dùng để chvăn hóa, chính trhoc xã hi, Western (viết hoa chW) dùng để chcác quc gia phương Tây, chyếu là châu Âu và Bc Mỹ. Đây là mt khái nim mang tính định danh vvăn hóa và tư tưởng hơn là vtrí địa lý thun túy. Ví dụ: Western philosophy (triết hc phương Tây).

Khi dùng để chphương hướng, western (thường viết thường) đơn thun mô tvtrí nmphía tây ca mt khu vc hoc mt vt thể. Ví dụ: the western coast (bbin phía tây).

Đặc bit, khi đóng vai trò là mt danh từ, Western dùng để chmt thloi nghthut (phimnh, văn hc) ly bi cnh min Tây hoang dã ca Hoa Kỳ. Trong trường hp này, không nên dch là "phương Tây" mà phi dch là "phim cao bi" hoc "truyn cao bi" để phù hp vi văn hóa Vit Nam.

Các li thường gp và lưu ý khi sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng Western cho tt ccác trường hp liên quan đến hướng tây hoc các nước phương Tây mà không phân bit tloi. Hãy lưu ý skhác bit gia tính tvà danh từ:

Sai: I love watching a Western. (Nếu ý bn là bn thích văn hóa phương Tây, câu này sai vì a Western ở đây nghĩa là mt bphim cao bi).
✅ Đúng: I love Western culture. (Tôi yêu văn hóa phương Tây).
✅ Đúng: I love watching Westerns. (Tôi thích xem phim cao bi).

Ngoài ra, cn phân bit Western vi West. Trong khi Western thường đóng vai trò tính tbnghĩa cho mt danh tkhác, thì West thường là danh tchvùng min hoc hướng. Ví dụ: The West (Phương Tây/Min Tây) đối lp vi The East (Phương Đông/Min Đông).

Countable when referring to the genre of cinema or literature (a Western). Uncountable when referring to the general cultural or geographic region (the West).

Ý nghĩa

Tính từphương Tây

Liên quan đến các quốc gia hoặc nền văn hóa của phương Tây, đặc biệt là châu Âu và Bắc Mỹ

The influence of Western medicine is global.

Ảnh hưởng của y học phương Tây mang tính toàn cầu.

Tính từphía tây

Liên quan đến hướng tây

The western coast of the island is very rocky.

Bờ phía tây của hòn đảo có rất nhiều đá.

Danh từphim cao bồi

Một bộ phim, cuốn sách hoặc vở kịch lấy bối cảnh ở miền Tây hoang dã của nước Mỹ

He spent the whole weekend watching classic Westerns.

Anh ấy đã dành cả cuối tuần để xem những bộ phim cao bồi kinh điển.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error