D
Dicread
HomeDictionaryWwork

work

làm việc / gia công, vận hành

/wɜːk/

Nội động từNgoại động từ
Số nhiều: worksQuá khứ: workedPhân từ 2: workedV-ing: working

Tnày bao hàm mt phm vi hot động rt rng, tvic làm nghnghip để đảm bo sinh kế cho đến cơ chế vn hành cơ hc bên trong ca mt thiết bị. Đim khác bit ca nó so vi play (chơi) hay leisure (gii trí) chính là shin din ca mt mc tiêu cthhoc yêu cu vsnlc. Trong lĩnh vc khoa hc hoc vt lý, tnày mô tstruyn năng lượng xy ra khi mt vt thbdch chuyn mt khong cách bi mt ngoi lc. Cách dùng kthut này loi bnhng hàm ý vsvt vhay nhàm chán thường gn lin vi vic đi làm, mà thay vào đó tp trung vào kết quả đo lường được ca lc tác động lên khi lượng.

Ý nghĩa

Nội động từlàm việc

Nỗ lực về thể chất hoặc tinh thần để đạt được mục đích hoặc kiếm tiền

"He works as a software engineer."

Anh ấy làm việc với tư cách là một kỹ sư phần mềm.

Ngoại động từgia công, vận hành
[~ someone][~ something]

Bỏ công sức để tạo ra kết quả hoặc làm cho thứ gì đó hoạt động

"She worked the clay into a bowl."

Cô ấy nhào nặn khối đất sét thành một chiếc bát.

Ví dụ

I have to work late tonight to finish the report.

Tôi phải làm việc muộn tối nay để hoàn thành bản báo cáo.

Look, I just can't work under these conditions!

Nghe này, tôi không thể làm việc trong những điều kiện như thế này được!

Does this old printer even work anymore?

Cái máy in cũ này liệu còn hoạt động được không?

You're really going to work me into the ground, aren't you?

Bạn thực sự định vắt kiệt sức tôi đúng không?

I'm sorry, but I simply cannot work with that budget.

Tôi xin lỗi, nhưng tôi đơn giản là không thể làm việc với mức ngân sách đó.

Wait, so you actually work for the government?

Đợi đã, vậy là bạn thực sự làm việc cho chính phủ sao?

I've been working on this puzzle for three hours!

Tôi đã loay hoay với câu đố này suốt ba tiếng đồng hồ rồi!

Stop talking and just work on your presentation!

Đừng nói chuyện nữa và hãy tập trung hoàn thiện bài thuyết trình của bạn đi!

Cụm từ kết hợp

work hard

làm việc chăm chỉ

You have to work hard to get a promotion.

Bạn phải làm việc chăm chỉ để được thăng chức.

work remotely

làm việc từ xa

Many tech companies allow employees to work remotely.

Nhiều công ty công nghệ cho phép nhân viên làm việc từ xa.

work overtime

làm thêm giờ

I had to work overtime to meet the deadline.

Tôi đã phải làm thêm giờ để kịp thời hạn.

work together

hợp tác, làm việc cùng nhau

We need to work together to solve this.

Chúng ta cần hợp tác với nhau để giải quyết việc này.

work shifts

làm việc theo ca

Nurses often work shifts to cover the hospital 24/7.

Y tá thường làm việc theo ca để đảm bảo bệnh viện hoạt động 24/7.

Cụm động từ

work out

tập thể dục, tìm ra giải pháp

I try to work out at the gym every morning.

Tôi cố gắng tập thể dục tại phòng gym mỗi sáng.

work up

gây dựng, tạo ra (cảm xúc)

I managed to work up the courage to ask for a raise.

Tôi đã lấy hết can đảm để đề nghị tăng lương.

work through

giải quyết dần dần

We need to work through the details of the contract.

Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng từng chi tiết của hợp đồng.

work off

giải tỏa, loại bỏ

He tried to work off his stress by running.

Anh ấy cố gắng giải tỏa căng thẳng bằng cách chạy bộ.

work around

tìm cách lách qua, khắc phục

We found a way to work around the software bug.

Chúng tôi đã tìm ra cách khắc phục lỗi phần mềm này.

Thành ngữ & Tục ngữ

work your fingers to the bone

làm việc cực kỳ vất vả

She worked her fingers to the bone to provide for her kids.

Cô ấy đã làm việc quần quật để nuôi con cái.

all in a day's work

chuyện thường ngày ở huyện

Dealing with angry customers is all in a day's work.

Việc đối phó với những khách hàng giận dữ là chuyện bình thường trong công việc.

work like a charm

hiệu quả tuyệt vời

The new update works like a charm.

Bản cập nhật mới hoạt động cực kỳ hiệu quả.

put in the work

bỏ công sức ra làm

If you want to win, you have to put in the work.

Nếu bạn muốn chiến thắng, bạn phải bỏ công sức ra làm.

work a miracle

tạo nên điều kỳ diệu

The mechanic worked a miracle on my old engine.

Anh thợ máy đã tạo nên điều kỳ diệu cho chiếc động cơ cũ của tôi.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh cweorc (danh từ) và wyrcan (động từ), có ngun gc ttiếng Proto-Germanic *werkan-, vn truy nguyên tgc Proto-Indo-European *werg- mang nghĩa là 'làm' hoc 'hành động'. Ngoài ra, nó cùng gc vi twerk trong tiếng Đức cao cổ (Old High German) và tiếng Hà Lan.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error