D
Dicread
HomeDictionaryWwork

work

công việc, tác phẩm, làm việc, hoạt động

/wɜːk/

Khi đề cp đến nlc chung hoc công vic, work là mt danh tkhông đếm được. Điu này có nghĩa là bn không nên nói "a work" hoc "works" khi nói vcác nhim vhàng ngày; thay vào đó, hãy dùng "some work" hoc "a piece of work". Tuy nhiên, khi work đề cp đến mt sáng to như mt bc tranh, cun sách hoc bn nhc, nó là mt danh từ đếm được. Trong trường hp này, bn có thnói "a work of art" hoc "the collected works of Shakespeare". Vi vai trò là động từ, ý nghĩa sthay đổi tùy thuc vào vic nó có tân ngữ đi kèm hay không. Khi bn work something (ngoi động từ), bn đang nhào nn/vn dng mt vt liu hoc công cụ. Khi bn chỉ đơn gin là work (ni động từ), bn đang thc hin công vic ca mình hoc vn hành bình thường.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, David đang trong một cuộc họp công ty còn Leo thì đang chơi game trong phòng.
David Smith

Leo, did you finish that history project? Does it actually work?

Leo, con làm xong dự án lịch sử chưa? Nó có hoạt động ổn không?

David Smith
Leo Smith
Leo Smith

it's a paper dad, not an app. you're tweaking.

Đây là bài luận bố ơi, chứ có phải cái app đâu. Bố ngáo rồi.

💡
David dùng nhầm `work` với nghĩa vận hành cho một bài viết; Leo đáp lại bằng từ lóng `tweaking` để chỉ trạng thái hành xử kỳ quặc hoặc mất kiểm soát.

Ý nghĩa

noun

hot động đòi hi nlc trí óc hoc thcht để đạt được mt mc đích hoc kết qunào đó

"She has a lot of work to finish before the deadline."

noun

mt nhim vhoc mt bài viết, tác phm nghthut, âm nhc do mt người to ra

"The Mona Lisa is a famous work of art."

verb (transitive)

sdng hoc vn dng thgì đó theo mt cách cthể để đạt được kết qu

"He worked the clay into a beautiful vase."

verb (intransitive)

vn hành bình thường hoc to ra hiu qunhư mong mun

"I tried the new software, and it works perfectly."

verb (intransitive)

tham gia vào hot động thcht hoc trí óc để kiếm tin hoc đạt được mc tiêu

"She works from home three days a week."

Cụm từ kết hợp

work of art

một tác phẩm nghệ thuật như tranh vẽ, điêu khắc hoặc các sản phẩm sáng tạo khác

Bức họa này thực sự là một `work of art` tuyệt vời.

hard work

sự nỗ lực và cố gắng hết mình để hoàn thành một nhiệm vụ

Thành công của anh ấy là kết quả của quá trình `hard work` không ngừng nghỉ.

work from home

làm việc tại nhà thay vì đến văn phòng

Nhiều công ty hiện nay cho phép nhân viên `work from home` để linh hoạt thời gian.

work schedule

lịch trình làm việc, bao gồm thời gian và ngày làm việc dự kiến

Tôi cần điều chỉnh lại `work schedule` của mình để có thêm thời gian cho gia đình.

body of work

toàn bộ các tác phẩm mà một nhà văn, nghệ sĩ hoặc nhạc sĩ đã tạo ra

Triển lãm lần này trưng bày toàn bộ `body of work` của họa sĩ trong suốt 20 năm qua.

Cụm động từ

work out

Giải quyết một vấn đề hoặc tính toán một con số; tập thể dục để rèn luyện sức khỏe

Tôi cần thời gian để `work out` bài toán này, và tôi thường `work out` tại phòng gym vào buổi sáng.

work through

Giải quyết một vấn đề phức tạp hoặc một cú sốc tâm lý từng bước một cho đến khi được xử lý xong

Họ đang cố gắng `work through` những mâu thuẫn trong mối quan hệ của mình.

work around

Tìm cách thay thế để vượt qua một khó khăn hoặc hạn chế

Chúng tôi đã tìm thấy một cách để `work around` lỗi phần mềm này mà không cần cài đặt lại hệ thống.

work up

Dần dần tạo ra hoặc khơi dậy một cảm xúc, sự thèm ăn hoặc trạng thái phấn khích

Cô ấy đang cố gắng `work up` đủ can đảm để phát biểu trước đám đông.

work off

Loại bỏ một cảm xúc tiêu cực hoặc trả hết nợ thông qua hoạt động thể chất hoặc nỗ lực

Anh ấy đi chạy bộ để `work off` sự căng thẳng sau một ngày làm việc mệt mỏi.

Thành ngữ & Tục ngữ

all in a day's work

điều bình thường hoặc được dự liệu là một phần của công việc

Việc đối mặt với khách hàng khó tính chỉ là chuyện bình thường trong công việc của tôi.

work like a charm

hoạt động hoàn hảo hoặc tạo ra hiệu quả chính xác như mong muốn

Tôi đã thử khởi động lại máy và nó hoạt động hoàn hảo.

work your fingers to the bone

làm việc cực kỳ chăm chỉ trong một thời gian dài

Cô ấy đã làm việc đến kiệt sức để nuôi nấng các con.

a work in progress

một thứ đang trong quá trình phát triển và chưa hoàn thành

Cuốn tiểu thuyết của tôi hiện vẫn là một tác phẩm đang trong quá trình hoàn thiện.

work wonders

mang lại hiệu quả kinh ngạc trong việc cải thiện một tình huống

Liệu pháp mới này thực sự mang lại hiệu quả kỳ diệu đối với bệnh nhân.

Bối cảnh văn hóa

The Psychology of Flow: When Work Becomes Play

Tâm lý hc vTrng thái Dòng chy: Khi Công vic trthành Nim vui

Bn đã bao gingng lên khi mt dự án và nhn ra rng bn tiếng đồng hồ đã trôi qua mà cm giác như chmi hai mươi phút? Hin tượng này được gi là "Flow" (Dòng chy), mt trng thái đắm mình tuyt đối do nhà tâm lý hc Mihaly Csikszentmihalyi đặt tên. Nó xy ra khi mc độ ththách ca công vic hoàn toàn tương xng vi knăng ca chúng takhông quá dễ để gây nhàm chán, cũng không quá khó để gây lo âu.

Vct lõi, Dòng chy thay đổi hoàn toàn bn cht cách chúng ta nhìn nhn vsnlc. Trong khi chúng ta thường định nghĩa công vic là mt sbt buc mt mi hoc chlà phương tin để đạt được mc đích (kiu "cày cuc"), thì trng thái Dòng chy biến chính hot động đó thành phn thưởng. Trong vùng tâm lý này, cái tôi biến mt và ranh gii gia người thc hin và hành động cũng không còn na. Đó là lý do ti sao các nghsĩ, lp trình viên và vn động viên thường mô tnhng giai đon năng sut nht ca hkhông phi là làm vic vt vả, mà là mt vũ điu mượt mà, gn như không tn sc vi đối tượng họ đang theo đui.

Dưới góc độ thn kinh hc, Dòng chy được đặc trưng bi hin tượng "gim hot động tm thi ca thùy trước trán"—schm li tm thi ca vnão trước trán. Phn não này qun lý tiếng nói phê bình ni tâm và cm giác vthi gian ca chúng ta. Khi nó gim cường độ, chúng ta ngng nghi ngbn thân và bước vào trng thái thc thi thun túy. Kết qulà mt tri nghim đầy nghch lý: chúng ta đang làm vic chăm chhơn bao gihết, đẩy các gii hn nhn thc đến mc ti đa, nhưng li cm thy mt snhnhàng và hài lòng mãnh lit.

Vic hiu vDòng chy sthay đổi cách chúng ta bàn lun vnăng sut. Nó gi ý rng bí quyết để có nhng công vic ý nghĩa không chnmklut hay ý chí, mà là vic thiết kế môi trường và nhim vsao cho kích hot được trng thái gn kết sâu sc này. Khi chúng ta kết hp nim đam mê vi mt mc tiêu đầy ththách, công vic không còn là gánh nng mà trthành ngun hnh phúc sâu sc ca con người.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh cweorc (danh từ) và wyrcan (động từ), có ngun gc ttiếng Proto-Germanic *werkan-, vn truy nguyên tgc Proto-Indo-European *werg- mang nghĩa là 'làm' hoc 'hành động'. Ngoài ra, nó cùng gc vi twerk trong tiếng Đức cao cổ (Old High German) và tiếng Hà Lan.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error