D
Dicread
HomeDictionaryBbeing

being

sự tồn tại / sự sống / bản thể / sinh vật / đang là / được/bị / đang là

/ˈbiːɪŋ/

Động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: beingsV-ing: being

being là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va đóng vai trò là danh tva là dng phân tca động tbe. Đối vi người hc tiếng Vit, đim gây nhm ln nht thường nmvic phân bit gia trng thái tn ti khách quan và bn cht ct lõi ca mt cá thể. Sc thái ý nghĩa ca danh t Khi đóng vai trò là danh từ, being có thmang ba sc thái chính: Stn ti: Chtrng thái hin hu nói chung. Ví dụ: human being (con người) nhn mnh vào thc thsinh hc và stn ti ca loài người. Thc thhoc sinh vt: Dùng để chmt cá thsng hoc mt thc thsiêu nhiên. Khi dùng a being, người nói thường ám chmt sinh vt có ý thc, ví dnhư a supernatural being (mt thc thsiêu nhiên). Bn thể: Chỉ đặc đim ct lõi, tính cách hoc bn cht tht sca mt người. Ví dụ: her inner being (con người ni tâm ca cô ấy). Cách dùng phân tvà các by ngphápdng phân thin ti, being thường được dùng để gii thích lý do hoc mô tmt trng thái tm thi. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia beingang là/trnên) vi been (đã là). Dùng để chnguyên nhân: Being late, he missed the start of the meeting (Vì đến mun, anhy đã blphn đầu cuc hp). Trong trường hp này, being đóng vai trò như mt tni chlý do. Dùng trong thbị động tiếp din: The house is being painted (Ngôi nhà đang được sơn). Cn lưu ý cu trúc be + being + V3/ed để phân bit vi thbị động đơn gin. Phân bit vi các ttương đồng Cn phân bit being vi existence. Trong khi existence thường nói vstn ti mang tính tru tượng hoc khách quan (ví dụ: stn ti ca vũ trụ), thì being thường gn lin vi ssng, ý thc hoc trng thái hin hu ca mt cá thcthể.

Countable when referring to a living creature or entity ('a strange alien being'). Uncountable when referring to the abstract state of existence or one's spiritual essence ('the very core of my being').

Ý nghĩa

Danh từsự tồn tại

Hành động hoặc trạng thái đang tồn tại

"the state of being"

trạng thái của sự tồn tại

Danh từsự sống

Sự tồn tại hoặc tình trạng của một con người

"a person's being"

sự sống của một con người

Danh từbản thể

Bản chất cốt lõi hoặc danh tính của một người

"her true being"

bản thể thực sự của cô ấy

Danh từsinh vật

Một sinh vật hoặc một thực thể

"a strange being"

một sinh vật kỳ lạ

Động từđang là

Hiện tại phân từ của `be`. Được dùng để hình thành các thì tiếp diễn

"he is being"

anh ấy đang tỏ ra như vậy

Động từđược/bị

Hiện tại phân từ của `be`. Được dùng để hình thành thể bị động

"it is being done"

nó đang được thực hiện

Động từđang là

Hiện tại phân từ của `be`. Được dùng với `that` để giới thiệu một mệnh đề diễn đạt ý kiến hoặc phản ứng

"it is good that he is being careful"

thật tốt khi anh ấy đang cẩn thận

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error