D
Dicread
HomeDictionaryMmore

more

nhiều hơn, thêm, hơn nữa

/ˈmɔː/

Khi được dùng như mt thn định (determiner), more có thể đi kèm vi cdanh từ đếm được (ví dụ: more books) và danh tkhông đếm được (ví dụ: more water). Vi vai trò là trng từ, more thường được dùng cho các tính tcó thai âm tiết trlên để to ra phép so sánh. Đối vi nhng tngn hơn, chúng ta thường thêm đuôi -er thay thế (ví dụ: sdng faster thay vì more fast). Trong giao tiếp thân mt, more thường được dùng như mt đại từ để tránh lp li danh từ đã được nhc đến trước đó. Ví dụ, trong câu "I have some sugar, do you need more?", tmore thay thế cho cm more sugar.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Năm, Fatima đang ở thư viện còn Maya thì ở nhà.
Fatima

I'm totally wiped. I can't cram for this exam any more.

Tớ kiệt sức rồi. Không thể nhồi nhét cho kỳ thi này thêm chút nào nữa đâu.

Fatima
Maya
Maya

Suck it up. You're barely halfway through the syllabus.

Ráng chịu đi. Cậu mới học được một nửa chương trình thôi mà.

💡
Cụm từ `totally wiped` dùng để chỉ trạng thái kiệt sức hoàn toàn, trong khi `cram` mô tả việc học nhồi nhét cường độ cao ngay trước kỳ thi.

Ý nghĩa

determiner

Mt lượng hoc mc độ ln hơn ca cái gì đó

"We need more time to complete the project."

adverb

mc độ ln hơn; được dùng để to cp so sánh hơn cho tính tvà trng t

"This version is more efficient than the previous one."

pronoun

Mt lượng hoc slượng ln hơn ca cái gì đó

"If you want more, please let me know."

Ví dụ

I just can't take any more of this shouting!

Tôi không thể chịu đựng thêm những tiếng la hét này nữa!

Can you pass me some more napkins, please?

Bạn có thể đưa cho tôi thêm vài tờ khăn giấy được không?

Look, I need more than a 'sorry' right now.

Nghe này, lúc này tôi cần nhiều hơn là một lời 'xin lỗi'.

We should probably buy more milk before the store closes.

Chúng ta có lẽ nên mua thêm sữa trước khi cửa hàng đóng cửa.

Is there more to this story, or are we done?

Câu chuyện này còn điều gì nữa không, hay chúng ta kết thúc ở đây?

I think this dress is more your style than that one.

Tôi nghĩ chiếc váy này hợp với phong cách của bạn hơn chiếc kia.

Sir, you cannot bring any more liquids through the gate.

Thưa ông, ông không được mang theo thêm chất lỏng nào qua cổng an ninh.

I'm just not sure if I want more coffee.

Tôi chỉ là không chắc liệu mình có muốn uống thêm cà phê hay không.

Why is this version more expensive than the last one?

Tại sao phiên bản này lại đắt hơn phiên bản trước?

I need a bit more space to move the couch.

Tôi cần thêm một chút không gian để di chuyển chiếc ghế sofa.

Cụm từ kết hợp

more or less

Xấp xỉ; ở một mức độ nào đó

Công việc này coi như đã hoàn thành, xấp xỉ là vậy.

once more

Một lần nữa

Hãy để tôi thử lại một lần nữa.

more than enough

Hơn cả mức cần thiết; quá đủ

Chúng ta có nhiều thức ăn hơn cả mức cần thiết cho bữa tiệc.

the more the merrier

Càng đông càng vui

Bạn cứ mời thêm bạn bè đi, càng đông càng vui mà.

more and more

Ngày càng nhiều; ngày càng tăng

Ngày càng có nhiều người quan tâm đến việc bảo vệ môi trường.

Thành ngữ & Tục ngữ

more than meets the eye

Phức tạp hoặc thú vị hơn so với vẻ bề ngoài

Có nhiều điều ẩn khuất đằng sau câu chuyện này hơn là những gì chúng ta thấy.

the more the merrier

Càng đông càng vui

Bạn cứ mời mọi người đến đi, càng đông càng vui mà.

more or less

Xấp xỉ; gần như

Công việc hiện tại đã gần như hoàn thành.

once more

Một lần nữa

Hãy đọc đoạn văn này một lần nữa để hiểu rõ hơn.

more often than not

Thường thường; trong hầu hết các trường hợp

Anh ấy thường xuyên đi làm muộn vì tắc đường.

Bối cảnh văn hóa

Vòng xoáy Hnh phúc: Ti sao Càng nhiu vn là Chưa đủ
The Hedonic Treadmill: Why More Is Never Enough

Bn có bao ginhn thy rng cm giác phn khích khi shu mt món đồ công nghmi, được tăng lương, hay chuyn đến mt căn hrng hơn thường tan biến nhanh chóng mt cách đáng ngc nhiên?
Đây không phi là mt khiếm khuyết cá nhân, mà là mt đặc đim tâm lý cơ bn ca con người được gi là Hedonic Treadmill (hay sthích nghi khoái lc).
Ct lõi ca hin tượng này chính là stheo đui không ngng nghcái gi là more (nhiu hơn) — nim tin rng mt khi đạt đến mt ngưỡng nht định vsgiàu có, địa vhay vt cht, chúng ta cui cùng schm ti trng thái mãn nguyn vĩnh vin.
Xét tgóc độ tiến hóa, động lc này thc cht là mt cơ chế sinh tn.
Nhng ttiên không bao gihài lòng vi lượng lương thc hay nơihin ti chính là nhng người có khnăng tìm kiếm thêm ngun lc, giúp hsng sót qua nhng mùa đông khc nghit hoc nhng đợt hn hán bt ngờ.
Vào kPleistocene, khao khát có more (nhiu hơn) là mt bn năng cu mng.
Tuy nhiên, trong thi đại tiêu dùng hin nay, cơ chế sinh hc này đã trthành mt cái by tâm lý.
Khi chúng ta đạt được điu gì đó mi mẻ, não bsgii phóng dopamine, to ra mt làn sóng hưng phn.
Nhưng não bvn được thiết kế để duy trì trng thái cân bng; nó nhanh chóng thích nghi vi mc độ kích thích mi.
Nhng gì tng là xa xgitrthành chun mc mi, và đột nhiên, đỉnh cao trước đó chcòn là mt mt bng bình thường.
Để tìm li cm giác phn khích đó, chúng ta cm thy mình cn nhiu hơn namt chiếc xe nhanh hơn, mt ngôi nhà ln hơn, hoc mt chc danh cao hơn.
Chúng ta đang chy ngày càng nhanh trên chiếc máy chy bca ham mun, nhưng vmt cm xúc, chúng ta vn dm chân ti chỗ.
Để phá vvòng quay này, chúng ta cn chuyn dch tnim vui hedonic (theo đui cái nhiu hơn) sang shnh phúc eudaimonic (theo đui ý nghĩa cuc sng).
Mc dù bn năng tìm kiếm sdư dả đã ăn sâu vào DNA ca chúng ta, nhưng shài lòng thc sthường không đến tvic gia tăng slượng vt cht shu, mà đến tvic nâng cao cht lượng các mi quan hvà chiu sâu ca mc đích sng.
Nghch lý ca kiếp nhân sinh là trong khi chúng ta được lp trình để khao khát more (nhiu hơn), chúng ta chtìm thy sbình yên khi nhn ra rng mình vn đã có đủ.

Từ nguyên

Tnày có ngun gc ttiếng Anh cmāra, mang nghĩa là 'ln hơn', bt ngun ttiếng Proto-Germanic *maizaz. Ngun gc sâu xa hơn nmhu tso sánh -ī-os ca tiếng Proto-Indo-European được gn vào gc *me-, dùng để chmt phép đo hoc mc độ. Qua thi ktiếng Anh trung cổ, tnày phát trin thành more, tiếp tc duy trì chc năng là hình thc so sánh hơn ca much và many.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error