D
Dicread
HomeDictionaryMmore

more

nhiều hơn / hơn

/ˈmɔː/

determinerTrạng từĐại từ
So sánh nhất: most

more được sdng chyếu để chsgia tăng vslượng, mc độ hoc cường độ ca mt svt, hin tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot là "thêm", "nhiu hơn" hoc "hơn na".

Skhác bit vsc thái

Khi đóng vai trò là tính thoc trng tso sánh, more dùng để so sánh mc độ gia hai đối tượng hoc hai trng thái. Cn phân bit rõ gia more và further khi chai đều có thdch là "thêm". Trong khi more tp trung vào slượng hoc mc độ (ví dụ: more money - nhiu tin hơn), thì further thường ám chkhong cách hoc mc độ tiến trin sâu hơn vmt chi tiết (ví dụ: further information - thông tin chi tiết hơn/sâu hơn).

more: Tp trung vào lượng (Quantity). Ví dụ: I need more water (Tôi cn thêm nước).
further: Tp trung vào mc độ/chiu sâu (Extent/Depth). Ví dụ: We will discuss this further (Chúng ta stho lun khơn vvic này).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

more có thể đi kèm vi cdanh từ đếm được và không đếm được. Khi dùng làm trng từ để bnghĩa cho tính tdài (thai âm tiết trlên), more to thành cu trúc so sánh hơn. Mt li phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là dùng cmore và đuôi -er cùng lúc (ví dụ: ❌ more taller). Hãy nhrng chchn mt trong hai cách: hoc là dùng more vi tính tdài, hoc dùng đuôi -er vi tính tngn.

Đúng: more beautiful (đẹp hơn)
Đúng: taller (cao hơn)
Sai: more taller

Ý nghĩa

determinernhiều hơn

Một lượng hoặc mức độ lớn hơn của một cái gì đó

I need more time to finish the report.

Tôi cần nhiều thời gian hơn để hoàn thành bản báo cáo.

Trạng từhơn

Ở một mức độ hoặc phạm vi lớn hơn

He is more experienced than his predecessor.

Anh ấy có kinh nghiệm hơn người tiền nhiệm của mình.

Đại từnhiều hơn

Một số lượng hoặc số lượng người hoặc vật lớn hơn

More of the students passed than expected.

Nhiều sinh viên đã thi đỗ hơn dự kiến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error