D
Dicread
HomeDictionaryUunderstanding

understanding

sự hiểu biết / thỏa thuận / sự cảm thông / thấu hiểu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: understandings

understanding là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tnhn thc trí tuệ đến sự đồng cm vmt cm xúc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn gia "shiu biết" và "scm thông" vì trong tiếng Vit, từ "hiu" có thbao hàm chai nghĩa này.

Uncountable when referring to the mental faculty of comprehension ('a deep understanding') or emotional empathy ('thank you for your understanding'). Countable when referring to a specific deal or pact made between people ('they reached an understanding').

Ý nghĩa

Danh từsự hiểu biết

Khả năng lĩnh hội ý nghĩa, bản chất hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó

Her deep understanding of quantum physics is impressive.

Sự hiểu biết sâu sắc của cô ấy về vật lý lượng tử thật ấn tượng.

Danh từthỏa thuận

Một sự đồng thuận không chính thức giữa hai hoặc nhiều bên

The two companies reached a mutual understanding regarding the merger.

Hai công ty đã đạt được một thỏa thuận chung liên quan đến việc sáp nhập.

Danh từsự cảm thông

Sự nhận thức đầy cảm thông hoặc sự khoan dung đối với cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác

We ask for your understanding during this period of transition.

Chúng tôi mong nhận được sự cảm thông của quý vị trong giai đoạn chuyển đổi này.

Tính từthấu hiểu

Có sự nhận thức đầy cảm thông đối với cảm xúc của người khác

She was very understanding when I told her I couldn't make it to the party.

Cô ấy đã rất thấu hiểu khi tôi nói với cô ấy rằng tôi không thể đến dự bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error