D
Dicread
HomeDictionaryCcentury

century

thế kỷ / đơn vị một trăm / điểm một trăm
[C] Đếm được
Số nhiều: centuries

century thường được biết đến nhiu nht vi nghĩa là mt khong thi gian 100 năm. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý cách xác định thế ktrong tiếng Anh để tránh nhm ln. Ví dụ, "the 21st century" (thế kỷ 21) bao gm các năm từ 2001 đến 2100. Mt li phbiến là nhm ln gia năm bt đầu ca thế kvi sthtca thế kỷ đó. Skhác bit vngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, century chyếu dùng để chthi gian. Tuy nhiên, trong các ngcnh chuyên bit, tnày mang nhng ý nghĩa hoàn toàn khác: Trong quân scổ đại (đặc bit là La Mã), century chmt đơn vquân đội gm khong 100 binh sĩ (đội mt trăm). Trong ththao, đặc bit là môn cricket, century là mt thut ngkthut dùng để chvic mt cu thghi được 100 đim (runs) trong mt lượt đánh. Lưu ý vngpháp century là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt thế kcthể, chúng ta luôn sdng mo txác định the và sthtự (ordinal number), ví dụ: the 19th century. Khi dùng như mt tính tbnghĩa cho danh tkhác, nó thường có du gch ni, ví dụ: a century-old tradition (mt truyn thng trăm năm tui).

Ý nghĩa

Danh từthế kỷ

Một khoảng thời gian kéo dài một trăm năm

"The industrial revolution transformed society during the 18th century."

Cuộc cách mạng công nghiệp đã làm thay đổi xã hội trong suốt thế kỷ mười tám.

Danh từđơn vị một trăm

Một nhóm gồm một trăm người hoặc vật

"In the ancient Roman army, a century was a tactical unit of infantry."

Trong quân đội La Mã cổ đại, một đơn vị một trăm là một đơn vị chiến thuật của bộ binh.

Danh từđiểm một trăm

Trong môn bóng chày cricket, số điểm một trăm lượt chạy được ghi bởi một cầu thủ đánh bóng duy nhất trong một hiệp

"The opening batter played a magnificent century to lead the team to victory."

Cầu thủ đánh bóng mở màn đã ghi được một trăm điểm tuyệt vời để dẫn dắt đội bóng đến chiến thắng.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error