D
Dicread
HomeDictionarySsomeone

someone

ai đó / người có tầm ảnh hưởng

/ˈsʌmwʌn/

Đại từ[C/U] Cả hai

someone là mt đại tbt định được sdng để chmt người không xác định hoc mt người bt kmà không cn nêu tên cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ai đó" hoc "mt người nào đó". Đim đặc trưng ca someone là nó mang sc thái khng định và thường được dùng trong các câu khng định hoc các câu hi khi người nói kvng mt câu trli "có".

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia someone và anyone. Mc dù chai đều có thdch là "ai đó", nhưng chúng có skhác bit vngcnh sdng:

someone: Dùng chyếu trong câu khng định. Ví dụ: Someone is knocking at the door (Ai đó đang gõ ca). Ở đây, người nói tin rng thc scó mt người đang đứngca.
anyone: Dùng chyếu trong câu phủ định hoc nghi vn. Ví dụ: Is anyone there? (Có ai ở đó không?). Ở đây, người nói không chc chn liu có ai hin din hay không.

Mt lưu ý quan trng là trong các câu hi mang tính mi mc hoc đề nghị, someone được dùng để thhin slch svà kvng sự đồng ý. Ví dụ: Would you like someone to help you? (Bn có mun ai đó giúp bn không?).

Cách sdng và lưu ý ngpháp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch ttiếng Vit sang tiếng Anh là sdng sai shòa hp gia chngvà động từ. Mc dù someone ám chmt người không xác định, nhưng vmt ngpháp, nó luôn được coi là số ít.

Sai: Someone are coming.
✅ Đúng: Someone is coming (Ai đó đang đến).

Khi mun bnghĩa cho someone bng mt mnh đề quan hệ, tiếng Anh thường sdng đại tthat thay vì who để to cm giác tnhiên hơn, mc dù who vn đúng vmt ngpháp. Ví dụ: I need someone that can speak Japanese (Tôi cn mt người có thnói tiếng Nht).

Uncountable when used as a pronoun to refer to an unspecified person. Countable when used as a noun to refer to a person of high status (e.g., "He is finally someone").

Ý nghĩa

Đại từai đó

Một người không xác định

Someone left their umbrella in the hallway.

Ai đó đã để quên ô ở hành lang.

Danh từngười có tầm ảnh hưởng

Một người quan trọng, có sức ảnh hưởng hoặc ưu tú

After years of hard work, she finally felt like she had become someone.

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cảm thấy mình đã trở thành một người có tầm ảnh hưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error