D
Dicread
HomeDictionaryNnationalism

nationalism

chủ nghĩa dân tộc

/ˈnæʃənəlɪzəm/

[U] Không đếm được
Số nhiều: nationalisms

nationalism mang mt sc thái ý nghĩa phc tp và có ththay đổi tùy theo ngcnh chính trvà lch sử. Vcơ bn, nó thhin nim thào, strung thành và mong mun bo vchquyn ca mt quc gia. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia hai khía cnh: tích cc và tiêu cc. Ở góc độ tích cc, nationalism là sgn kết cng đồng, lòng yêu nước giúp mt dân tc đoàn kết để giành độc lp hoc phát trin đất nước. Ngược li, ở góc độ tiêu cc, nó có thbiến thành chnghĩa dân tc cc đoan, dn đến thái độ coi thường các quc gia khác hoc thúc đẩy các chính sách bài ngoi.

Used as a mass noun to describe the overarching political philosophy or the general sentiment of a population.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa dân tộc

Một hệ tư tưởng và phong trào thúc đẩy lợi ích của một quốc gia cụ thể, đặc biệt là với mục tiêu giành được và duy trì chủ quyền của quốc gia đó đối với vùng đất quê hương

The rise of nationalism in the early 20th century led to several new borders being drawn in Europe.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc vào đầu thế kỷ 20 đã dẫn đến việc nhiều biên giới mới được phân định ở châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error