D
Dicread
HomeDictionaryEemphasis

emphasis

sự nhấn mạnh / trọng âm

/ˈɛmfəsɪs/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: emphases

emphasis mang ý nghĩa ct lõi là vic làm cho mt điu gì đó trnên ni bt, quan trng hoc rõ ràng hơn so vi nhng phn còn li. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "snhn mnh" hoc "trng âm".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vtư duy, quan đim hoc chính sách, emphasis ám chvic ưu tiên hoc dành squan tâm đặc bit cho mt giá trnào đó. Ví dụ, khi mt công ty đặt emphasis vào cht lượng sn phm, điu đó có nghĩa là cht lượng được coi là yếu tquan trng nht trong chiến lược ca họ.

Trong lĩnh vc ngôn nghc, emphasis chuyn sang nghĩa kthut là "trng âm". Đây là vic phát âm mt âm tiết mnh hơn hoc kéo dài hơn để phân bit nghĩa ca thoc để nhn mnh ý đồ ca người nói trong mt câu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln emphasis vi stress. Mc dù chai đều có thdch là "nhn mnh", nhưng có skhác bit tinh tế:

emphasis thường mang tính định hướng, nhn mnh vào tm quan trng hoc giá trị (ví dụ: put emphasis on education - nhn mnh vào giáo dc).
stress thường dùng để chỉ áp lc tâm lý hoc snhn mnh vmt vt lý/âm thanh trong phát âm (ví dụ: emotional stress - căng thng tâm lý).

Mt sai lm phbiến là sdng emphasis như mt động từ. Hãy lưu ý rng emphasis là mt danh từ. Nếu bn mun din đạt hành động nhn mnh, bn phi sdng động temphasize.

I want to emphasis this point.
I want to emphasize this point. (Tôi mun nhn mnh đim này.)
I want to put emphasis on this point. (Tôi mun đặt snhn mnh vào đim này.)

Uncountable when discussing a general focus or priority ('The course places emphasis on safety'). Countable when referring to the specific phonetic stress on a syllable or word ('The emphasis falls on the first syllable').

Ý nghĩa

Danh từsự nhấn mạnh

Tầm quan trọng, giá trị hoặc sự nổi bật đặc biệt được dành cho một điều gì đó

The school puts a strong emphasis on creative arts.

Nhà trường đặc biệt nhấn mạnh vào các môn nghệ thuật sáng tạo.

Danh từtrọng âm

Sự nhấn mạnh vào một âm tiết cụ thể của một từ hoặc một từ cụ thể trong câu để làm cho nó rõ ràng hơn hoặc mạnh mẽ hơn

The speaker placed the emphasis on the second syllable of the word.

Người nói đã đặt trọng âm vào âm tiết thứ hai của từ đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error