D
Dicread
HomeDictionaryEeventual

eventual

cuối cùng
Tính từ

eventual được sdng để mô tmt kết quhoc mt skin chc chn sxy ra sau mt khong thi gian, thường là sau mt chui các skin hoc nlc kéo dài. Đim mu cht ca tnày là snhn mnh vào kết qucui cùng, bt kquá trình dn đến đó có phc tp hay mt thi gian đến mc nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cui cùng", nhưng nó mang sc thái dự đoán hoc khng định vmt kết cc tt yếu trong tương lai.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln eventual vi final hoc ultimate. Mc dù cba đều có thdch là "cui cùng", nhưng cách dùng rt khác nhau:

eventual: Nhn mnh vào kết quxy ra sau mt quá trình dài. Ví dụ: the eventual success (thành công cui cùng sau nhiu khó khăn). Nó gi ý rng kết qunày đã được dbáo hoc là hqutt yếu.
final: Nhn mnh vào vtrí cui cùng trong mt chui, hoc mt quyết định không ththay đổi được. Ví dụ: the final exam (kthi cui kỳ) hoc the final decision (quyết định cui cùng).
ultimate: Thường mang nghĩa là "tt cùng", "cao nht" hoc mc tiêu ti thượng. Ví dụ: the ultimate goal (mc tiêu ti thượng).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng eventual như mt trng từ. Cn lưu ý rng eventual là mt tính tvà chỉ đứng trước danh từ. Nếu bn mun din đạt ý "cui cùng thì..." ở đầu câu hoc bnghĩa cho động từ, bn phi sdng trng teventually.

Sai: Eventual, he succeeded.
✅ Đúng: Eventually, he succeeded. (Cui cùng thì anhy cũng thành công).
✅ Đúng: His eventual success was inevitable. (Thành công cui cùng ca anhy là điu không thtránh khi).

Ngoài ra, hãy cn thn để không nhm ln eventual vi các tliên quan đến "skin" (event). Mc dù có cùng gc từ, nhưng eventual không mô ttính cht ca mt skin, mà mô tthi đim hoc kết cc ca mt quá trình.

Ý nghĩa

Tính từcuối cùng

Xảy ra hoặc được thực hiện vào cuối một quá trình hoặc một khoảng thời gian; kết thúc

The eventual success of the project was due to hard work and persistence.

Thành công cuối cùng của dự án là nhờ vào sự chăm chỉ và kiên trì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error