D
Dicread
HomeDictionaryIintellectual

intellectual

thuộc về trí tuệ / trí thức

/ˌɪntəˈlɛk(t)ʃʊəl/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: intellectuals

Vcơ bn, intellectual đề cp đến khnăng tư duy lý tính, khách quan và tru tượng. Tnày tp trung vào quá trình thu hiu và phân tích thay vì cm nhn theo trc giác hay hành động vt lý. Khi được dùng như mt tính từ, tnày mang hàm ý vstinh tế và tính nghiêm ngt trong hc thut. Mc dù thường mang nghĩa tích cc, nhưng đôi khi nó có thnghiêng vsc thái tiêu cc, ám chmt người bị "tách ri" khi thc tế hoc quá tp trung vào lý thuyết mà bqua vic áp dng thc tin. Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày mô tmt người tham gia vào vic tư duy phn bin và nghiên cu. Trong ngcnh này, nó thường ngụ ý vmt vai trò xã himt người mà nghnghip hoc bn sc được định nghĩa bi lao động trí óc và sự đóng góp cho các cuc tho lun vvăn hóa hoc triết hc. So vi intelligent (đề cp đến khnăng nhn thc thô), intellectual gi ý mt schủ động tiếp cn vi các ý tưởng phc tp và mt phương pháp tiếp cn kiến thc có hthng.

Countable when referring to a person who is an academic or thinker. Uncountable when referring to the general quality of mental capacity or logic.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về trí tuệ

Liên quan đến khả năng suy nghĩ và thấu hiểu các ý tưởng ở trình độ cao

"She has a deep intellectual curiosity about quantum physics."

Cô ấy có một sự tò mò về trí tuệ sâu sắc đối với vật lý lượng tử.

Danh từtrí thức

Người sở hữu trí tuệ phát triển cao, thường là người tham gia vào tư duy phản biện hoặc nghiên cứu học thuật

"The city was a hub for intellectuals and artists during the Renaissance."

Thành phố này từng là trung tâm của các trí thức và nghệ sĩ trong thời kỳ Phục hưng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error