D
Dicread
HomeDictionaryFfirst

first

đầu tiên, trước hết, thứ nhất, về nhất

/fɪrst/

Tfirst là mt sthtự, dùng để chvtrí trong mt chui. Nó được sdng để biu thsbt đầu hoc phn khi đầu ca mt điu gì đó. Tnày cũng có thể được dùng như mt tính từ (ví dụ: "my first car" - chiếc xe đầu tiên ca tôi) hoc mt trng từ (ví dụ: "He arrived first." - Anhy đã đến trước/vnht). Khi được dùng để nói vmt skin xy ra ln đầu tiên, nó thường theo sau bi từ "time" (ví dụ: "This is my first time..." - Đây là ln đầu tiên tôi...).

💬Trò chuyện

🎬Giữa buổi chiều một ngày thứ Ba chậm rãi tại văn phòng không gian mở.
David Smith

Hey, can you knock out that Q3 report? Get the initial data in first.

Này, cậu xử lý xong cái báo cáo quý 3 đi. Cứ đưa dữ liệu ban đầu vào trước đã.

David Smith
Mark
Mark

Rad, but should we like, loop back on the Q2 stuff first?

Đỉnh, nhưng mà mình có nên xem lại mấy thứ của quý 2 trước không nhỉ?

💡
Từ `rad` là tiếng lóng của giới trẻ/dân lướt sóng dùng để chỉ sự tuyệt vời hoặc đồng ý với điều gì đó.

Ý nghĩa

adjective

Đến trước tt cnhng thkhác vthi gian, ththoc tm quan trng

"This is the first time I have visited London."

adverb

Trước bt kỳ điu gì khác; vào lúc bt đầu

"I need to finish my homework first before we go out."

noun

Người hoc vt chiếm vtrí đầu tiên trong mt chui

"He came first in the marathon."

verb (transitive)

Ưu tiên ai đó hoc điu gì đó hơn nhng thkhác

"She always firsts her children's needs above her own."

Cụm từ kết hợp

first impression

Ấn tượng đầu tiên khi mới tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó

first aid

Sơ cứu, việc chăm sóc y tế khẩn cấp cho người bị thương trước khi có sự hỗ trợ chuyên nghiệp

at first sight

Ngay từ cái nhìn đầu tiên

first class

Hạng nhất, hạng sang trọng hoặc đắt tiền nhất trong dịch vụ vận chuyển hoặc phục vụ

first priority

Ưu tiên hàng đầu, điều quan trọng nhất cần phải giải quyết trước mọi thứ khác

Thành ngữ & Tục ngữ

first come, first served

đến trước được phục vụ trước

first things first

việc quan trọng làm trước

love at first sight

yêu từ cái nhìn đầu tiên

first blush

thoạt nhìn hoặc khi mới xem xét lần đầu

Bối cảnh văn hóa

Bước Chân Đầu Tiên: Ti Sao first Li Quan Trng Hơn Chúng Ta Tưởng

Tfirst mang mt sc nng to ln, vượt xa ý nghĩa đơn thun vthtự. Nó biu trưng cho skhi đầu, ngun ci và chính là thi đim khai sinh ra mi svt. Trong tâm lý hc con người, tri nghim 'đầu tiên' vbt cứ điu gì – dù là mi tình đầu, công vic đầu tiên hay tht bi ln đầu đờithường để li mt dun không thphai mờ, định hình nhn thc và các quyết định trong tương lai ca chúng ta mt cách sâu sc. Hin tượng này liên kết cht chvi hiung ưu tiên, nơi nhng thông tin tiếp cn đầu tiên thường được ghi nhrõ nht và có ảnh hưởng không cân xng đến sự đánh giá ca chúng ta.

Hãy suy ngm vlch sử. Vic phát hin ra la 'đầu tiên', chiếc bánh xe 'đầu tiên', hay ngôn ngviết 'đầu tiên' – đó không chlà nhng skin đơn thun; mà là nhng bước chuyn mình nn tng đã thúc đẩy nhân loi tiến vphía trước. Câu chuyn vstiến bluôn gn lin mt thiết vi nhng đột phá ban đầu này. Trong khoa hc, githuyết 'đầu tiên', dù thường chưa hoàn thin, li là đim khi đầu then cht cho quá trình thnghim và tinh chnh nghiêm ngt. Nếu không có cú nhy vt ca trí tưởng tượng ban đầu đó, tòa lâu đài tri thc đã không thể được xây dng.

Ngay ctrong cuc sng hàng ngày, ấn tượng 'đầu tiên' mà chúng ta to ra có thể định hình tông ging cho nhng tương tác vsau. Miếng ăn 'đầu tiên' ca mt ba ăn ngon có thlàm tăng smong đợi, và nt nhc 'đầu tiên' ca mt bài hát yêu thích có thkhơi gi nhng cm xúc mãnh lit. Sc mnh ca first không chnmtrình tự; mà nmtác động. Đó là khonh khc khi đầu, là tia la thp sáng tim năng, và là mneo cố định ký ức cũng như shiu biết ca chúng ta vthế gii. Nó nhc nhchúng ta rng mi hành trình phc tp, mi thành tu vĩ đại, đều bt đầu tmt bước chân đầu tiên đơn độc và thường đầy ry nhng mong manh.

Từ nguyên

Tnày có ngun gc ttiếng Anh cfyrst, bt ngun ttiếng Proto-Germanic *furistaz, vn là hình thc so sánh nht ca *fura- (có nghĩa là phía trước/phía trước mt). Nó chia scùng gc rvi tprimus trong tiếng Latin.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error