D
Dicread
HomeDictionaryFfirst

first

đầu tiên

/fɪrst/

Tính từ

Tnày đóng vai trò là mt chsthtự, xác lp mt đim khi đầu rõ ràng trong mt chui. Nó không chdùng để chsự ưu tiên vmt thi gian mà còn báo hiu mt hthng phân cp vgiá trhoc mc độ khn cp, chng hn như khi ai đó mô tả ưu tiên hàng đầu trong mt kế hoch dự án.

Khi được sdng như mt danh thoc trng từ, ý nghĩa ca tchuyn tvic mô tmt vtrí sang vic xác định mt thi đim cthhoc mt trình tcác skin. Slinh hot này cho phép tni lin khong cách gia mt vtrí tĩnh trong danh sách và mt chuyn động động hướng ti mt mc tiêu.

💬Trò chuyện

🎬Một quán cà phê lúc 6 giờ sáng
Leo

Did you finish the report?

Cậu làm xong báo cáo chưa?

Leo
Sarah
Sarah

Almost, but I need to check the first page again.

Gần xong rồi, nhưng tớ cần kiểm tra lại trang đầu tiên một lần nữa.

💡
Sarah là một người cầu toàn.

Ý nghĩa

Tính từđầu tiên

Đến trước tất cả những thứ khác về thời gian, thứ tự hoặc tầm quan trọng

This is the first time I have visited London.

Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm Luân Đôn.

Ví dụ

I think this is the first time we have met.

Tôi nghĩ đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.

Wait, who was the first person to arrive here?

Đợi đã, ai là người đến đây đầu tiên vậy?

Get out of my way! I was here first!

Tránh đường cho tôi! Tôi đến đây trước!

roommate-argument

Listen, my first priority is getting us home safely.

Nghe này, ưu tiên hàng đầu của tôi là đưa chúng ta về nhà an toàn.

plumber-emergency

I just want to make a first impression that lasts.

Tôi chỉ muốn tạo một ấn tượng đầu tiên thật sâu đậm.

job-interview

Is this your first attempt at a sourdough starter?

Đây là lần thử làm men sourdough đầu tiên của bạn à?

I can't believe you're the first one to quit!

Tôi không thể tin được bạn lại là người bỏ cuộc đầu tiên!

office-gossip

Look, I'm the first in line, so I'm buying.

Nhìn xem, tôi đứng đầu hàng, nên tôi sẽ trả tiền.

My first instinct was to just run away.

Phản xạ đầu tiên của tôi là cứ thế chạy đi.

Cụm từ kết hợp

first place

vị trí thứ nhất

She took first place in the marathon.

Cô ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc chạy marathon.

first aid

sơ cứu

We need a first aid kit for the hike.

Chúng ta cần một bộ dụng cụ sơ cứu cho chuyến leo núi.

first impression

ấn tượng đầu tiên

First impressions are everything in this business.

Ấn tượng đầu tiên là tất cả trong lĩnh vực kinh doanh này.

first step

bước đầu tiên

The first step is to gather your materials.

Bước đầu tiên là thu thập các nguyên vật liệu của bạn.

first class

hạng nhất

I spent my savings to fly first class.

Tôi đã dùng hết tiền tiết kiệm để bay hạng nhất.

Thành ngữ & Tục ngữ

first things first

việc quan trọng trước tiên

First things first, let's get some coffee.

Việc quan trọng trước tiên, hãy đi uống chút cà phê đã.

first blush

cái nhìn đầu tiên

At first blush, the plan seemed impossible.

cái nhìn đầu tiên, kế hoạch này có vẻ bất khả thi.

first and foremost

trên hết

He is, first and foremost, a family man.

Anh ấy, trên hết, là một người đàn ông của gia đình.

at first sight

vừa nhìn thấy

It was love at first sight.

Đó là tình yêu sét đánh (ngay từ cái nhìn đầu tiên).

Bối cảnh văn hóa

Hơi Thở Đầu Tiên Ca SSng: Tâm Lý Hc Về Ấn Tượng Đầu Tiên
The First Breath of Life: The Psychology of First Impressions

Khái nim về ấn tượng đầu tiên là mt trong nhng hin tượng tâm lý mnh mnht trong tương tác gia con người vi nhau.
Chtrong mt phn nhca giây, não bchúng ta thc hin mt quá trình gi là thin-slicing (phân tích lát ct mng), giúp ta nhanh chóng đánh giá mc độ đáng tin cy, năng lc và địa vxã hi ca mt người lchqua cái nhìn đầu tiên.
Cơ chế tiến hóa này tng là mt công csinh tn, cho phép con người thi tin sxác định tc thì liu mt người mi đến là mi đe da hay là đồng minh.
Trong xã hi hin đại, điu này biu hin qua hiung ưu tiên, nơi thông tin đầu tiên chúng ta biết vmt ai đó thường có sc nng hơn nhng dliu thu thp được sau này.
Ngay ckhi mt người sau đó chng tmình ttế, ấn tượng đầu tiên ban đầu thường vn tn ti như mt đim neo nhn thc, gâynh hưởng đến mi tương tác trong tương lai.
Vượt ra ngoài phm vi tâm lý hc xã hi, ln đầu tiên tri nghim bt cứ điu gì—như nhôn đầu tiên, công vic đầu tiên hay tht bi đầu tiên—đều kích hot mt phnng thn kinh độc đáo.
Nhng ct mc này được ghi du sâu đậm hơn trong trí nhdài hn vì chúng gn lin vi shưng phn cm xúc cao và tính mi mca tri nghim, to nên mt bn thiết kế tâm trí định hình cách chúng ta nhìn nhn nhng skin tương ttrong sut quãng đời còn li.

Từ nguyên

Ttiếng Anh cfyrst, bt ngun ttiếng Proto-Germanic *furistaz, vn được phát trin tgc tmang nghĩa là phía trước (trước khi).

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error