D
Dicread
HomeDictionaryEearly

early

sớm

/ˈɜː.li/

adjective/adverb

Tnày đóng vai trò va là tính tva là trng từ, cho phép nó mô tmt danh thoc thi đim ca mt hành động mà không cn thay đổi hình thái. Thông thường, tnày đề cp đến mt mc thi gian tương đối thay vì mt mc tuyt đối, nghĩa là điu gì được coi là sm sphthuc hoàn toàn vào kvng đã thiết lp hoc khung thi gian cthể đang được tho lun. Trong mt trình tthi gian, tnày giúp phân bit các giai đon khi đầu ca mt quá trình vi các giai đon sau hoc giai đon kết thúc. Slinh hot này cho phép tnày chuyn đổi tvic mô tvic đến trước gihn sang vic mô tngun gc thi gian ca mt knguyên lch shoc mt sphát trin sinh hc.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một phòng nghỉ văn phòng đơn điệu
Mark

David is on a warpath. You should head out early.

David đang nổi trận lôi đình đấy. Cậu nên về sớm đi.

Mark
Sarah
Sarah

I wish, but I'm bogged down with these mockups.

Ước gì được thế, nhưng tớ đang bị ngập trong mấy cái bản thiết kế này.

💡
Mark đang cảnh báo Sarah về tâm trạng của sếp và gợi ý cô ấy nên rời văn phòng trước giờ làm việc thông thường để tránh mặt ông ấy, đồng thời sử dụng cụm động từ `bogged down` để mô tả khối lượng công việc đang đè nặng lên cô.

Ý nghĩa

adjective/adverbsớm
[~ something/someone]

Xảy ra hoặc được thực hiện trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến, hoặc gần thời điểm bắt đầu của một giai đoạn

"I took an early flight to avoid the rush hour traffic."

Tôi đã chọn chuyến bay sớm để tránh tắc đường giờ cao điểm.

Ví dụ

She arrived early for the interview to calm her nerves.

Cô ấy đã đến phỏng vấn sớm để trấn an tinh thần.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error