D
Dicread
HomeDictionaryTtechnical

technical

chuyên môn / kỹ thuật chuyên sâu / kỹ thuật / về mặt thủ tục

/ˈtɛk.nɪk.əl/

Tính từ
So sánh hơn: more technicalSo sánh nhất: most technical

technical thường được hiu là nhng gì liên quan đến máy móc, công nghhoc các quy tc chuyên sâu. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái biu đạt rt khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Sc thái vchuyên môn và kthut Trong hu hết các trường hp, technical mô tnhng kiến thc, knăng hoc ngôn ngmà chnhng người có chuyên môn trong mt lĩnh vc cthmi hiu được. Khi nói mt văn bn có technical language, điu đó có nghĩa là nó cha nhiu thut ngchuyên ngành, khó hiu đối vi người bình thường. Cn phân bit technical vi technological. Trong khi technological nhn mnh vào stiến bca công nghệ (ví dụ: technological advancement - tiến bcông nghệ), thì technical nhn mnh vào chi tiết vn hành, cách thc hin hoc kiến thc chuyên sâu (ví dụ: technical skills - knăng kthut). Sc thái vquy tc và thtc Mt đim đặc bit mà người Vit thường bqua là nghĩa ca technical khi dùng trong lut pháp hoc ththao. Trong ngcnh này, nó không liên quan đến máy móc mà liên quan đến vic tuân thnghiêm ngt các quy tc hình thc. Mt technical error hoc technical foul (li kthut) là li xy ra do vi phm mt quy định cthvthtc, dù hành động đó có thkhông gâynh hưởng trc tiếp đến kết qutrn đấu hay bn cht svic. Dùng technical để nói vsphát trin ca AI (nên dùng technological). Dùng technical để nói vli vn hành máy tính hoc li vi phm lut thi đấu. Đặc đim ngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi chuyn sang trng ttechnically, nó thường được dùng ở đầu câu để nhn mnh rng điu gì đó là đúng vmt lý thuyết hoc theo đúng quy định, mc dù thc tế có thkhác. SHORT_MEANINGS|kthut,chuyên môn,chuyên sâu

Ý nghĩa

Tính từchuyên môn

Liên quan đến một chủ đề, nghệ thuật, nghề thủ công cụ thể hoặc các kỹ thuật của nó

"The manual provides a technical explanation of the engine."

Cuốn hướng dẫn cung cấp một lời giải thích chuyên môn về động cơ.

Tính từkỹ thuật chuyên sâu

Đòi hỏi kiến thức hoặc kỹ năng chuyên sâu để hiểu hoặc thực hiện

"The legal document was written in highly technical language."

Văn bản pháp lý được viết bằng ngôn ngữ kỹ thuật chuyên sâu.

Tính từkỹ thuật

Liên quan đến việc ứng dụng thực tế của một ngành khoa học hoặc cơ chế vận hành của một hệ thống

"We encountered a technical glitch during the presentation."

Chúng tôi đã gặp một lỗi kỹ thuật trong suốt buổi thuyết trình.

Tính từvề mặt thủ tục

Liên quan đến việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc hoặc luật pháp, thường theo cách bỏ qua tinh thần của luật

"The player was penalized on a technicality."

Cầu thủ đã bị phạt vì một lỗi về mặt thủ tục.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error