D
Dicread
HomeDictionaryOoral

oral

bằng lời nói / thuộc về miệng / bài thi vấn đáp
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: orals

Trong bi cnh ngôn nghc, tnày nhn mnh hành động nói thay vì viết. Nó mang hàm ý vstc thi và tnhiên, thường được dùng để đối lp vi written (bng văn bn) hoc documented (được ghi chép li). Trong môi trường hc thut, tnày gi đến mt hình thc đánh giá trc tiếp và áp lc hơn, đòi hi người hc phi phn xnhanh nhy. Trong bi cnh y tế, tnày đề cp cthể đến ming như mt đim tiếp nhn hoc mt vùng cơ thể. Khi dùng để nói vthuc (oral administration - dùng thuc qua đường ming), nó ám chmt phương pháp đưa thuc vào cơ ththường ít xâm ln hơn tiêm nhưng chm hơn so vi các la chn truyn tĩnh mch. Mc dù spoken phbiến hơn trong giao tiếp thông thường, nhưng oral được ưu tiên sdng trong các văn phong trang trng, kthut hoc hc thut (ví dụ: oral history - lch struyn ming hoc oral surgery - phu thut ming).

Used exclusively to refer to spoken examinations, such as when a student prepares for their 'final orals' before a board of professors.

Ý nghĩa

Tính từbằng lời nói

Được nói ra thay vì viết

"The students were given an oral examination to test their speaking skills."

Các sinh viên đã làm một bài kiểm tra vấn đáp để đánh giá kỹ năng nói.

Tính từthuộc về miệng

Liên quan đến miệng

"The dentist performed a thorough oral hygiene checkup."

Nha sĩ đã thực hiện kiểm tra vệ sinh răng miệng một cách kỹ lưỡng.

Danh từbài thi vấn đáp

Một kỳ thi được thực hiện bằng các câu hỏi vấn đáp thay vì trả lời bằng văn bản

"She felt nervous about her final orals in the language course."

Cô ấy cảm thấy lo lắng về bài thi vấn đáp cuối khóa trong chương trình học ngôn ngữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error