D
Dicread
HomeDictionaryEevil

evil

độc ác / tai hại / cái ác / tệ nạn

/ˈivəl/

Tính từ[C/U] Cả hai
So sánh hơn: more evilSo sánh nhất: most evil

Tnày mô tmt mc độ vô đạo đức vượt xa nhng sai lm đơn thun hoc hành vi xấu. Nó hàm ý mt ý đồ cố ý gây ra tn hi, đau khhoc shy hoi. Trong khi twicked đôi khi có thể được dùng mt cách hóm hnh hoc nhnhàng, thì evil mang mt sc nng ln, thường liên quan đến các yếu ttâm linh hoc vũ trụ. Trong cách sdng hin đại, tnày thường gn lin vi nhng mt đối lp tuyt đốisphân chia gia cái thin và cái ác. Khi dùng để chmt người, nó gi lên sthiếu ht lòng trcn hoc mt stha hóa căn bn vnhân cách. Tùy vào ngcnh, tnày có thdao động tmt phán xét đạo đức khách quan trong các bi cnh tôn giáo, triết hc cho đến mt cách mô tcường điu trong văn hóa đại chúng (ví dụ: một thiên tài độc ác).

Uncountable when discussing the abstract concept of wickedness ('the fight against evil'). Countable when referring to a specific wicked person or a particular harmful thing ('a necessary evil' or 'the evils of war').

Ý nghĩa

Tính từđộc ác

Vô cùng vô đạo đức, xấu xa hoặc có bản chất hiểm độc

"He was accused of committing an evil act."

Anh ta bị buộc tội thực hiện một hành vi độc ác.

Tính từtai hại

Gây ra tổn hại, đau khổ hoặc bất hạnh lớn

"The evil effects of the famine were felt for decades."

Những tác động tai hại của nạn đói đã kéo dài trong nhiều thập kỷ.

Danh từcái ác

Phẩm chất của việc sai trái về mặt đạo đức hoặc xấu xa

"The struggle between good and evil is a common theme in literature."

Cuộc đấu tranh giữa cái thiện và cái ác là một chủ đề phổ biến trong văn học.

Danh từtệ nạn

Một điều gì đó gây hại, khó chịu hoặc sai trái về mặt đạo đức

"Alcoholism is a social evil that destroys families."

Nghiện rượu là một tệ nạn xã hội phá hủy các gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error