D
Dicread
HomeDictionaryRred

red

màu đỏ

/ɹɛd/

Tính từ

Màu sc này chiếm bước sóng dài nht trong quang phkhkiến, khiến nó cc kdnhn din tkhong cách xa. Chính vì đặc đim vt lý và sinh hc ni bt này, màu đỏ được sdng rng rãi trên toàn thế gii trong các bin báo an toàn và tín hiu cnh báo để thu hút schú ý ngay lp tc. Ngoài nhng đặc tính vthgiác, thut ngnày thường mang sc nng cm xúc ln trong nhiu nn văn hóa khác nhau. Tùy thuc vào góc nhìn văn hóa và sc độ cthể, nó có thbiu thmi thtstc gin, hung hăng tt độ cho đến tình yêu lãng mn sâu đậm và shân hoan.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba tại thư viện trường đại học
Chloe

I am totally seeing red over this grade.

Mình đang phát điên vì cái điểm số này đây.

Chloe
Fatima
Fatima

Just take a breather and we can go over the rubric together.

Bình tĩnh lại đi, rồi chúng mình cùng xem lại tiêu chí chấm điểm nhé.

💡
Chloe đang sử dụng thành ngữ `seeing red` để bày tỏ sự thất vọng tột độ đối với việc chấm điểm của giáo sư, trong khi Fatima cố gắng trấn an cô ấy.

Ý nghĩa

Tính từmàu đỏ

Có màu sắc nằm ở cuối quang phổ, cạnh màu cam; có màu giống như máu hoặc quả cà chua

"She wore a bright red dress to the party."

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu đỏ tươi đến bữa tiệc.

Ví dụ

Look, the red light is finally changing!

Nhìn kìa, đèn đỏ cuối cùng cũng chuyển màu rồi!

God, your face is so red, are you okay?

Trời ạ, mặt cậu đỏ hết lên rồi, cậu có sao không?

I just can't believe you bought a red car.

Tôi không thể tin được là bạn lại mua một chiếc xe màu đỏ.

Get out! Your eyes are totally red from crying!

Đi ra ngoài đi! Mắt cô đỏ hoe vì khóc rồi kìa!

Is that a red stain on your white shirt?

Đó có phải là một vết bẩn màu đỏ trên chiếc áo sơ mi trắng của anh không?

I think the red curtains look a bit dated.

Tôi nghĩ những tấm rèm màu đỏ trông hơi lỗi thời.

Wait, is the red wire the one I cut?

Khoan đã, dây màu đỏ là dây tôi phải cắt đúng không?

I prefer the red wine over the white.

Tôi thích rượu vang đỏ hơn rượu vang trắng.

Từ nguyên

Từ 'red' bt ngun ttừ 'rēad' trong tiếng Anh cổ, mà bn thân nó li có ngun gc ttiếng Proto-Germanic 'raudaz'. Gc tnày được chia strong nhiu ngôn ngữ Ấnu, cho thy ngun gc rt cxưa ca khái nim và tngchmàu sc cơ bn này. Shin din ca nó trong các tnhư 'ruber' trong tiếng Latin và 'erythros' trong tiếng Hy Lp nhn mnh bn cht cơ bn ca nó trong ngôn ngloài người.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error