D
Dicread
HomeDictionaryFfinitude

finitude

tính hữu hạn / sự hữu hạn
Danh từ

finitude là mt thut ngmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn triết hc, thn hc hoc khoa hc để mô ttrng thái có gii hn. Khác vi tlimited (hn chế) vn mang tính mô tthông thường vslượng hoc khnăng, finitude nhn mnh vào bn cht ct lõi ca shu hntc là vic mt svt hay sinh vt không thkéo dài vô tn hoc không có quyn năng tuyt đối.

Ý nghĩa

Danh từtính hữu hạn

Trạng thái có giới hạn hoặc ranh giới

The philosopher reflected on the inherent finitude of human existence.

Nhà triết học đã suy ngẫm về tính hữu hạn vốn có của sự tồn tại của con người.

Danh từsự hữu hạn

Đặc tính có giới hạn về kích thước, phạm vi hoặc số lượng

The finitude of natural resources necessitates a shift toward sustainable energy.

Sự hữu hạn của các nguồn tài nguyên thiên nhiên đòi hỏi một sự chuyển dịch sang năng lượng bền vững.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error