D
Dicread
HomeDictionaryEexpiration

expiration

sự hết hạn / sự thở ra
Danh từ

expiration mang nghĩa phbiến nht là skết thúc ca mt thi hn pháp lý hoc hiu lc ca mt văn bn, sn phm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch linh hot để tránh gây nhm ln. Khi nói vhp đồng, thtín dng hay hchiếu, chúng ta dùng "shết hn". Khi nói vthc phm hoc dược phm, từ "hn sdng" thường được dùng để chmc thi gian này. Phân bit ngcnh sdng Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là expiration không chdùng cho giy tmà còn có nghĩa trong y khoa và sinh hc. Trong lĩnh vc này, nó mô thành động thra (đẩy không khí ra khi phi), đối lp vi inspiration (hít vào). Đây là mt nghĩa chuyên sâu, ít gp hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng rt quan trng trong các văn bn y tế. Ngoài ra, trong mt sngcnh trang trng hoc văn chương cổ, expiration có thể được dùng như mt cách nói gim nói tránh cho cái chết (strút hơi thcui cùng). Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, nghĩa này rt hiếm khi được sdng. Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit rõ expiration (danh từ) và expire (động từ). Trong khi expire thường được dùng trc tiếp như mt động từ (ví dụ: The contract expires tomorrow - Hp đồng shết hn vào ngày mai), thì expiration được dùng khi mun nhn mnh vào skin hoc thi đim kết thúc đó (ví dụ: The expiration of the contract - Vic hết hn ca hp đồng). Sai: The expiration date is expired. (Li lp tgây dư tha) ✅ Đúng: The product has reached its expiration date. (Sn phm đã đến ngày hết hn)

Ý nghĩa

Danh từsự hết hạn

Thời điểm kết thúc của một khoảng thời gian cố định mà sau đó một thứ gì đó không còn giá trị hoặc không còn khả dụng

"The expiration of the contract occurs at the end of the month."

Việc hết hạn của hợp đồng diễn ra vào cuối tháng.

Danh từsự thở ra

Hành động thở ra hoặc việc giải phóng không khí từ phổi

"The patient exhibited a slow, labored expiration during the examination."

Bệnh nhân có biểu hiện thở ra chậm và khó khăn trong quá trình thăm khám.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error