D
Dicread
HomeDictionaryCcessation

cessation

sự chấm dứt / sự bỏ
Danh từ

cessation là mt danh tmang sc thái trang trng, dùng để chsdng li hoc chm dt hoàn toàn mt hot động, mt trng thái hoc mt quá trình. Khác vi stop (dng) mang tính thông dng và đời thường, cessation thường xut hin trong các văn bn pháp lý, y tế, chính trhoc các báo cáo chính thc. Nó không chỉ đơn thun là vic tm dng mà thường hàm ý mt skết thúc dt đim hoc mt quyết định chính thc nhm làm dng mt điu gì đó. Sc thái sdng và ngcnh Trong bi cnh chính trvà quân sự, cessation thường được dùng trong cm tcessation of hostilities (schm dt các hành động thù địch), nhn mnh vào mt tha thun chính thc để ngng chiến. Trong khi đó, trong lĩnh vc y tế và sc khe, tnày được dùng để mô tvic tbmt thói quen có hi, ví dnhư smoking cessation (vic bhút thuc). Ở đây, nó không chlà hành động ngng hút thuc trong mt thi đim, mà là mt quá trình điu trhoc nlc bn bỉ để loi bthói quen đó. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln cessation vi các tnhư pause (tm dng) hay interruption (sgián đon). Pause và interruption gi ý rng hot động stiếp tc trli, trong khi cessation nhn mnh vào skết thúc. Đúng: The cessation of the strike (Schm dt cuc đình công) - hàm ý cuc đình công đã kết thúc hoàn toàn. Sai: Sdng cessation cho mt quãng nghngn trong bài hát (nên dùng pause). Phân bit vi các ttương đồng Khi so sánh vi termination, chai đều có nghĩa là skết thúc, nhưng termination thường mang tính cưỡng ép hoc quyết định đơn phương (như termination of employment - sa thi/chm dt hp đồng lao động). Ngược li, cessation mang tính mô ttrng thái dng li ca mt tiến trình nhiu hơn. cessation: Tp trung vào vic hot động đó không còn din ra na. termination: Tp trung vào hành động chủ động làm cho điu gì đó kết thúc. Vmt ngpháp, cessation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca sdng li, nhưng có thể được dùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp chm dt cthtrong các văn bn kthut.

Ý nghĩa

Danh từsự chấm dứt

Quá trình kết thúc hoặc làm dừng một hoạt động, trạng thái hoặc điều kiện cụ thể

"The cessation of hostilities led to a fragile peace treaty."

Việc chấm dứt các hành động thù địch đã dẫn đến một hiệp ước hòa bình mong manh giữa hai quốc gia.

sự bỏ

Hành động dừng một thói quen hoặc việc sử dụng một chất, thường trong bối cảnh y tế hoặc hành vi

Bệnh nhân được khuyên rằng việc bỏ hút thuốc hoàn toàn sẽ cải thiện đáng kể chức năng phổi của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error