D
Dicread
HomeDictionaryMmortality

mortality

sự tử vong / tỷ lệ tử vong
[C/U] Cả hai

mortality mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng. Ở góc độ triết hc hoc sinh hc cá nhân, tnày mô tả đặc tính ca mt sinh vt là không bt tử, tc là trng thái phi đối mt vi cái chết. Trong khi đó, trong lĩnh vc y tế, nhân khu hc hoc thng kê, mortality được dùng để chtltvong, tc là slượng ca tvong trong mt nhóm dân scthtrong mt khong thi gian nht định.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ mortality vi morbidity. Trong khi mortality tp trung vào kết qucui cùng là cái chết (tltvong), thì morbidity li đề cp đến tlmc bnh hoc tình trng bnh tt trong mt qun thể. Vic nhm ln hai tnày trong văn bn y khoa có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt thông tin.

mortality rate: tltvong
morbidity rate: tlmc bnh

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia mortality và death. death là mt skin đơn lẻ (cái chết), còn mortality thường được dùng như mt khái nim tru tượng hoc mt chsthng kê. Ví dụ, bn snói the death of a person (cái chết ca mt người) nhưng nói infant mortality (tltvongtrsơ sinh).

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Khi sdng mortality vi nghĩa "trng thái phi đối mt vi cái chết", tnày thường mang sc thái trm mc, suy tư vshu hn ca đời người. Ngược li, khi dùng vi nghĩa "tltvong", nó mang tính khách quan, khoa hc và thường đi kèm vi các tính thoc danh tbtrợ để xác định nhóm đối tượng.

Đúng: The study examines the mortality of the species. (Nghiên cu xem xét tltvong ca loài này.)
Đúng: The poet reflects on human mortality. (Nhà thơ suy ngm vtrng thái phi đối mt vi cái chết ca con người.)

Vmt ngpháp, mortality là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng nó ở dng snhiu khi nói vtlhoc đặc tính sinh hc.

Uncountable when discussing the philosophical condition of being mortal. Countable when referring to specific death rates in different demographics or regions.

Ý nghĩa

Danh từsự tử vong

Trạng thái phải đối mặt với cái chết

human mortality is an inescapable truth

Sự tử vong của con người là một sự thật không thể tránh khỏi.

Danh từtỷ lệ tử vong

Số ca tử vong trong một quần thể nhất định trong một khoảng thời gian cụ thể

the infant mortality rate has decreased

Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh đã giảm xuống.

Từ liên quan

Last Updated: July 17, 2026Report an Error