D
Dicread
HomeDictionaryMmutable

mutable

có thể thay đổi / có thể thay đổi được
Tính từ
So sánh hơn: more mutableSo sánh nhất: most mutable

mutable mô tả đặc tính ca mt đối tượng có khnăng thay đổi, biến đổi vtrng thái, hình thc hoc bn cht. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường mang sc thái trang trng, dùng để chnhng thkhông cố định hoc dbtác động bi ngoi cnh. Skhác bit trong ngcnh kthut Trong lĩnh vc lp trình và khoa hc máy tính, mutable là mt thut ngchuyên môn cc kquan trng để phân bit vi immutable (bt biến). Mt đối tượng được gi là mutable khi bn có ththay đổi ni dung hoc giá trca nó mà không cn phi to ra mt đối tượng mi hoàn toàn. Ví dụ: Trong ngôn ngPython, mt danh sách (list) là mutable vì bn có ththêm hoc xóa phn tử, nhưng mt chui (string) là immutable vì bn không ththay đổi mt ký tự đơn ltrong chui đó. Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Người hc tiếng Anh cn phân bit mutable vi variable. Mc dù chai đều liên quan đến sthay đổi, nhưng variable thường đóng vai trò là mt danh từ (biến số) hoc tính tchsbiến thiên vmc độ/slượng. Trong khi đó, mutable nhn mnh vào khnăng hoc đặc tính "có ththay đổi được" ca bn cht đối tượng. Đúng: a mutable object (mt đối tượng có ththay đổi được) Sai: a mutable weather (thi tiết thường dùng variable hoc changeable stnhiên hơn)

Ý nghĩa

Tính từcó thể thay đổi

Có khả năng thay đổi hoặc có xu hướng thay đổi về hình thức, bản chất hoặc đặc điểm

"The political climate of the region is highly mutable and unpredictable."

Khí hậu chính trị của khu vực này rất dễ biến động và khó dự đoán.

Tính từcó thể thay đổi được

Trong lập trình máy tính, dùng để chỉ một đối tượng mà trạng thái hoặc nội dung của nó có thể được sửa đổi sau khi đã được tạo

"Strings in Python are immutable, whereas lists are mutable."

Chuỗi trong ngôn ngữ `Python` là không thể thay đổi, trong khi danh sách thì có thể thay đổi được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error