D
Dicread
HomeDictionaryRrestriction

restriction

sự hạn chế / việc hạn chế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: restrictions

Thut ngnày mang đậm sc thái ca sự áp đặt tbên ngoài, thường gi lên hìnhnh vnhng ranh gii, hàng rào hoc các rào cn pháp lý. Nó ám chmt sgii hn bcưỡng ép thay vì là mt la chn tnguyn, thường xut phát tmt cơ quan có thm quyn hoc mt yêu cu mang tính hthng. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh pháp lý, y tế hoc chính phủ, nơi vic tuân thlà bt buc.

Mc dù có ý nghĩa tương tnhư limitation (sgii hn), nhưng restriction thường đề cp đến mt quy tc cthhoc mt ràng buc chính thc nhm cm mt shành động nht định. Trong khi limitation có thlà mt ranh gii tnhiên vkhnăng, thì restriction li là mt rào cn chủ động được đặt ra đối vi mt đối tượng để kim soát hành vi hoc đảm bo an toàn.

Countable when referring to a specific rule or law (e.g., a diet restriction). Uncountable when referring to the general state of being limited (e.g., the restriction of movement).

Ý nghĩa

Danh từsự hạn chế

Một quy tắc hoặc điều kiện giới hạn những gì bạn có thể làm hoặc cách một thứ gì đó được sử dụng

The new law imposes a strict restriction on carbon emissions.

Luật mới áp đặt sự hạn chế nghiêm ngặt đối với lượng khí thải carbon.

Danh từviệc hạn chế

Hành động giới hạn quy mô, số lượng hoặc phạm vi của một thứ gì đó

The restriction of water usage is necessary during the drought.

Việc hạn chế sử dụng nước là cần thiết trong thời gian hạn hán.

Ví dụ

The new law imposes a strict restriction on carbon emissions.

Luật mới áp đặt sự hạn chế nghiêm ngặt đối với lượng khí thải carbon.

0

The restriction of water usage is necessary during the drought.

Việc hạn chế sử dụng nước là cần thiết trong thời gian hạn hán.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error