D
Dicread
HomeDictionaryPpiece

piece

miếng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: piecesQuá khứ: piecedPhân từ 2: piecedV-ing: piecingSo sánh hơn: more pieceSo sánh nhất: most piece

piece là mt tcc klinh hot trong tiếng Anh, thường được dùng để chmt phn ca mt tng thln hơn. Tùy vào ngcnh, nó có thmang nghĩa là mt mnh vỡ, mt miếng thc ăn, hoc mt phn ca mt cu trúc phc tp. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý là piece không chdùng cho vt cht hu hình mà còn dùng cho các khái nim tru tượng như tác phm nghthut hoc âm nhc.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, chúng ta có nhiu từ để dch piece tùy theo hình dáng và tính cht ca vt thể. Ví dụ, khi nói vbánh hoc phô mai, ta dùng "miếng"; khi nói vkính vhoc giy rách, ta dùng "mnh"; khi nói vmt phn ca mt bmáy, ta dùng "linh kin" hoc "bphn".

Mt đim đặc bit là piece thường được dùng làm đơn vị đo lường cho nhng danh tkhông đếm được. Thay vì nói "mt li khuyên" (sai ngpháp nếu dùng an advice), người bn ngsnói a piece of advice. Tương tvi a piece of furniture (mt món đồ ni tht) hay a piece of information (mt mu tin).

Các trường hp sdng đặc bit

Nghthut và âm nhc: Khi dùng piece để chmt bn nhc hoc mt bc tranh, nó mang nghĩa là "tác phm". Ví dụ: a beautiful piece of music (mt bn nhc tuyt đẹp).
Trò chơi: Trong cvua hoc ctướng, piece được dch là "quân cờ".

Hãy cn thn để không nhm ln gia piece và bit. Trong khi piece thường chmt phn có kích thước xác định hoc mt đơn vcthể, thì bit thường chmt lượng rt nhỏ, không xác định hoc mang tính cht vn vt (ví dụ: a bit of luck - mt chút may mn).

Lưu ý vngpháp

piece là danh từ đếm được. Khi mun din đạt slượng ca các danh tkhông đếm được, hãy sdng cu trúc number + piece(s) of + uncountable noun để đảm bo tính chính xác vmt ngpháp.

Countable as a fragment or work.

Ý nghĩa

Danh từmiếng

Một phần của cái gì đó đã được chia ra hoặc tách rời

a piece of cake

một miếng bánh

Ví dụ

Can I have a piece of that chocolate?

Cho tôi một miếng sô-cô-la đó được không?

Just give me one piece of the puzzle!

Đưa tôi một miếng của bộ xếp hình này đi!

roommate-argument

Look, I only want a small piece of the action.

Nghe này, tôi chỉ muốn một phần nhỏ trong thương vụ này thôi.

job-interview

I think I found a piece of glass in the rug.

Tôi nghĩ mình vừa tìm thấy một mảnh kính trên thảm.

Stop it! You're taking the biggest piece of pizza!

Dừng lại đi! Bạn đang lấy miếng pizza to nhất đấy!

roommate-argument

I need a piece of paper to write this down.

Tôi cần một tờ giấy để ghi chép cái này lại.

Is this piece of equipment actually working?

Thiết bị này có thực sự hoạt động không vậy?

customer-service

I just need one piece of evidence to prove it.

Tôi chỉ cần một món bằng chứng để chứng minh điều đó.

God, I can't find the last piece of this set!

Trời ạ, tôi không tìm thấy miếng cuối cùng của bộ này!

You're just a piece of the larger corporate machine.

Bạn chỉ là một mắt xích trong cỗ máy tập đoàn khổng lồ mà thôi.

office-gossip

Cụm động từ

piece together

xâu chuỗi hoặc lắp ráp từ các mảnh rời rạc

The detective tried to piece together the clues.

Thám tử đã cố gắng xâu chuỗi các manh mối lại với nhau.

Thành ngữ & Tục ngữ

a piece of cake

điều gì đó rất dễ dàng

The exam was a piece of cake.

Kỳ thi này dễ như ăn bánh.

give someone a piece of your mind

mắng mỏ hoặc nói thẳng cho ai đó biết mình không hài lòng

I'm going to give him a piece of my mind.

Tôi sẽ nói cho anh ta một trận.

a piece of the action

một phần lợi nhuận hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó

Everyone wants a piece of the action.

Ai cũng muốn có một phần trong cuộc chơi này.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vmnh ghép còn thiếu
The Psychology of the Missing Piece

Não bcon người được lp trình sinh hc để tìm kiếm shoàn tt, mt hin tượng được gi là Hiung Zeigarnik.
Đây là lý do ti sao mt mnh ghép bthiếu trong trò chơi xếp hình có thgây ra skhó chu thc svtâm lý hoc mt nhu cu ámnh là phi hoàn thành bc tranh.
Mảnh ghép còn thiếu đã trthành mtn dvăn hóa mnh mcho skhao khát và cm giác không trn vn trong thơ ca và âm nhc lãng mn.
Ngoài nhng trò chơi xếp hình, khái nim một miếng bánh được gn cht trong lý thuyết trò chơi và kinh tế hc.
Nó mô tscăng thng gia vic mrng giá trtng thca mt ngun lc và vic tranh giành cách phân chia ngun lc đó.
Động lc này chi phi mi thứ, tcác tranh chp biên gii địa chính trcho đến các tha thun chia sli nhun trong doanh nghip.
Cm giác bn năng mun có mt miếng bánh ln hơn phn ánh động lc tiến hóa trong vic thu thp ngun lc, biến mt danh tphân chia đơn gin thành biu tượng ca quyn lc và địa vị.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Pháp cpiece, có nghĩa là mt mnh vhoc mt phn, vn phát trin ttiếng Latin bình dân pettia (mt mnh đất), và cui cùng truy nguyên ttiếng Latin petia.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error