D
Dicread
HomeDictionaryIimmutable

immutable

bất biến
Tính từ

immutable mang sc thái nhn mnh vào tính cht tuyt đối, không thbtác động hay thay đổi bi bt kthế lc nào. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để mô tnhng giá trct lõi, nim tin sâu sc hoc các quy lut tnhiên mà con người không thcan thip vào. Nó mang mt vtrang trng và cng rn hơn so vi tunchangeable. Skhác bit trong ngcnh chuyên môn Trong lĩnh vc tin hc và lp trình, immutable là mt thut ngkthut quan trng. Nó không chỉ đơn thun là "không thay đổi" mà ám chmt đối tượng mà trng thái ca nó được cố định ngay tkhi khi to. Vic sdng các đối tượng immutable giúp ngăn chn các li phát sinh do thay đổi dliu ngoài ý mun, đặc bit là trong môi trường đa lung. Ví dụ: Mt chui ký timmutable nghĩa là bn không thsa mt ký ttrong chui đó mà phi to ra mt chui mi hoàn toàn. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit immutable vi constant. Trong khi constant (hng số) thường chmt giá trcố định trong mt biu thc toán hc hoc lp trình, thì immutable mô tả đặc tính ni ti ca mt đối tượng hoc mt thc thlà không thbbiến đổi. immutable: Tp trung vào khnăng không thbthay đổi (không thsa đổi). constant: Tp trung vào sự ổn định, không dao động (luôn gimt giá trị). Lưu ý vngpháp immutable là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từbất biến

Không thể thay đổi hoặc sửa đổi theo thời gian

"The laws of physics are considered immutable."

Các định luật vật lý được coi là bất biến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error