D
Dicread
HomeDictionaryIimpermanence

impermanence

sự vô thường / tính vô thường
Danh từ

impermanence mang mt sc thái ý nghĩa sâu sc, không chỉ đơn thun là stm thi mà còn gi lên cm giác vsmong manh và tính cht không bn vng ca vn vt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "svô thường" hoc "tính vô thường", đặc bit khi xut hin trong các văn bn triết hc hoc tôn giáo.

Ý nghĩa

Danh từsự vô thường

Trạng thái hoặc đặc tính chỉ tồn tại trong một khoảng thời gian hữu hạn

The impermanence of youth is a common theme in poetry.

Sự vô thường của tuổi trẻ là một chủ đề phổ biến trong thơ ca.

Danh từtính vô thường

Học thuyết triết học Phật giáo cho rằng mọi sự vật hữu vi đều trong trạng thái biến đổi không ngừng và cuối cùng sẽ tan biến

Practicing mindfulness helps one accept the universal law of impermanence.

Thực hành chánh niệm giúp con người chấp nhận quy luật vô thường của vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error