D
Dicread
HomeDictionaryMmortal

mortal

chết được / chết người / không đội trời chung / người trần mắt thịt

/ˈmɔːtəl/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mortals

Tnày mang mt cm giác nng nvsmong manh và tính tt yếu. Khi mô tvssng, nó gi lên stương phn gia bn cht ngn ngi ca con người và svĩnh hng ca các vthn hoc thiên nhiên. Vi ý nghĩa 'chết người', tnày mô tmt vết thương hoc mt cú đánh mà không thhi phc được. Nó mang li cm giác tuyt đối và dt khoát hơn so vi các tnhư 'nghiêm trng' hay 'nguy kch'. Khi được dùng để mô tcác cung bc cm xúc như ni shãi hay lòng thù hn, nó ám chmt mc độ mãnh lit bao trùm toàn bcon người, ngụ ý rng cuc xung đột hoc ni khiếp sợ đó ln đến mc có thdn đến cái chết.

Countable when referring to an individual human being (a mortal). Uncountable when referring to the general quality of being subject to death (mortality).

Ý nghĩa

Tính từchết được

Có thể chết; định sẵn là sẽ chết

"All humans are mortal, regardless of their status."

Tất cả con người đều sẽ chết, bất kể địa vị của họ là gì.

Tính từchết người

Gây ra cái chết; chí mạng

"The soldier suffered a mortal wound during the battle."

Người lính đã bị một vết thương chí mạng trong trận chiến.

Tính từkhông đội trời chung

Kịch liệt hoặc cực độ (thường dùng để mô tả nỗi sợ hãi, lòng thù hận hoặc sự thù địch)

"The two families have been mortal enemies for generations."

Hai gia đình này đã là kẻ thù không đội trời chung qua nhiều thế hệ.

Danh từngười trần mắt thịt

Một con người, phân biệt với một vị thần hoặc một thực thể bất tử

"He is but a mere mortal, prone to mistakes and weaknesses."

Anh ta cũng chỉ là một người trần mắt thịt, dễ mắc sai lầm và có những điểm yếu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error