D
Dicread
HomeDictionaryPportion

portion

phần / khẩu phần / phần / số phận / chia nhỏ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: portionsQuá khứ: portionedPhân từ 2: portionedV-ing: portioning

portion thường được dùng để chmt phn tách ra tmt tng thln hơn, mang sc thái vsphân chia hoc phân phi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "phn", "khu phn" hoc "sphn". Đim đặc trưng ca portion là nó thường nhn mnh vào vic mt vt gì đó đã được chia nhra để giao cho ai đó hoc dùng cho mc đích cthể.

Ý nghĩa

Danh từphần

Một phần của một tổng thể được chia ra và phân phối cho nhiều người hoặc nhiều vật

"She gave a large portion of her salary to charity."

Cô ấy đã dành một phần lớn tài sản thừa kế của mình cho mục đích từ thiện.

Danh từkhẩu phần

Một lượng thức ăn được phục vụ cho một người

"The restaurant serves a generous portion of fries with every burger."

Anh ấy đã ăn một khẩu phần khoai tây nghiền rất lớn.

Danh từphần

Một phần hoặc một đoạn cụ thể của một thứ gì đó lớn hơn

"Each heir received a small portion of the estate."

Phần lớn thời gian trong ngày đã được dành cho các cuộc họp.

Ngoại động từsố phận
[~ something]

Số phận hoặc định mệnh của một người trong cuộc đời

Việc phải chịu hậu quả từ những sai lầm của mình chính là số phận của anh ta.

chia nhỏ

Chia một thứ gì đó thành các phần hoặc suất nhỏ hơn

Di sản đã được chia nhỏ cho bốn người thừa kế.

Ví dụ

She gave a large portion of her inheritance to charity.

Cô ấy đã dành một phần lớn tài sản thừa kế của mình cho mục đích từ thiện.

He ate a generous portion of mashed potatoes.

Anh ấy đã ăn một khẩu phần khoai tây nghiền rất lớn.

The largest portion of the day was spent in meetings.

Phần lớn thời gian trong ngày đã được dành cho các cuộc họp.

It was his portion to suffer the consequences of his mistakes.

Việc phải chịu hậu quả từ những sai lầm của mình chính là số phận của anh ta.

The estate was portioned out among the four heirs.

Di sản đã được chia nhỏ cho bốn người thừa kế.

Cụm từ kết hợp

generous portion

Một khẩu phần ăn lớn

The restaurant is famous for serving a generous portion of fries with every burger.

Nhà hàng này nổi tiếng với việc phục vụ một khẩu phần khoai tây chiên lớn kèm theo mỗi chiếc bánh burger.

equal portion

Một phần bằng nhau

Each child received an equal portion of the cake.

Mỗi đứa trẻ nhận được một phần bánh bằng nhau.

substantial portion

Một phần đáng kể

A substantial portion of the budget was allocated to research and development.

Một phần đáng kể của ngân sách đã được phân bổ cho nghiên cứu và phát triển.

portion out

Chia nhỏ

She began to portion out the remaining seeds into small envelopes for the gardeners.

Cô ấy bắt đầu chia nhỏ số hạt giống còn lại vào những chiếc phong bì nhỏ cho những người làm vườn.

portion the land

Chia nhỏ đất đai

The developer decided to portion the land into several residential lots.

Nhà phát triển quyết định chia nhỏ mảnh đất thành nhiều lô nhà ở.

Cụm động từ

portion out

Chia nhỏ thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn để phân phối

The teacher had to portion out the remaining art supplies among the students.

Giáo viên đã phải chia nhỏ các dụng cụ mỹ thuật còn lại cho các học sinh.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttporcion trong tiếng Pháp cổ, vn xut phát ttportio trong tiếng La-tinh, có nghĩa là mt phn hoc mt sut, và có ngun gc từ động tportare, nghĩa là mang đi hoc đem li.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error