D
Dicread
HomeDictionaryEend

end

phần cuối / điểm cuối / mục tiêu / chấm dứt / kết thúc

/ɛnd/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: endsQuá khứ: endedPhân từ 2: endedV-ing: ending

Tnày gi lên cm giác vshoàn tt, skhép li hoc vic chm đến mt ranh gii. Vsc thái, tnày mang tính trung lp nhưng có thchuyn sang tông màu u bun (như khi nói vskết thúc ca mt mi quan hệ) hoc hân hoan (khi đạt đến đim cui ca mt hành trình dài). Khi được dùng vi nghĩa là mt mc tiêu (như trong cm tmeans to an end), ý nghĩa ca nó chuyn tranh gii vthi gian hoc không gian sang mt mc đích định hướng. Cách dùng này mang tính trang trng và triết hc hơn, tp trung vào ý định thay vì schm dt. Vi vai trò là mt động từ, end mang tính quyết đoán và dt khoát hơn so vi stop hoc finish. Trong khi stop có thchlà stm dng, thì end ngụ ý mt kết lun vĩnh vin hoc sự đình chhoàn toàn ca mt hot động.

Countable when referring to a specific goal or purpose ('a means to an end') or the physical extremities of an object ('both ends of the rope'). Uncountable when referring to the general concept of finality or termination ('the end is near').

Ý nghĩa

Danh từphần cuối

Phần cuối cùng của một khoảng thời gian, một sự kiện hoặc một quá trình

"We have reached the end of the school year."

Chúng tôi đã đi đến cuối năm học.

Danh từđiểm cuối

Điểm xa nhất hoặc cực điểm của một vật gì đó

"He sat at the far end of the table."

Anh ấy ngồi ở đầu kia của chiếc bàn.

Danh từmục tiêu

Một mục tiêu, mục đích hoặc kết quả dự kiến

"The means used to achieve the end must be ethical."

Phương tiện được sử dụng để đạt được mục tiêu phải đảm bảo đạo đức.

Ngoại động từchấm dứt

Đưa một điều gì đó đến hồi kết hoặc kết thúc

"The government decided to end the conflict through diplomacy."

Chính phủ quyết định chấm dứt xung đột thông qua con đường ngoại giao.

Nội động từkết thúc

Đi đến hồi kết; ngừng xảy ra

"The movie ends with a surprising plot twist."

Bộ phim kết thúc với một cú ngoặt bất ngờ trong cốt truyện.

Ví dụ

We have reached the end of the school year.

Chúng tôi đã đi đến phần cuối của năm học.

He sat at the far end of the table.

Anh ấy ngồi ở điểm cuối xa nhất của chiếc bàn.

The means used to achieve the end must be ethical.

Phương tiện được sử dụng để đạt được mục tiêu phải đảm bảo đạo đức.

The government decided to end the conflict through diplomacy.

Chính phủ quyết định chấm dứt xung đột thông qua con đường ngoại giao.

The movie ends with a surprising plot twist.

Bộ phim kết thúc với một cú ngoặt bất ngờ trong cốt truyện.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error