D
Dicread
HomeDictionaryTtemporal

temporal

thuộc thời gian / trần tục / thuộc vùng thái dương

/ˈtɛm.pəɹ.əl/

Tính từ

temporal là mt từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó xut hin trong nhiu lĩnh vc khác nhau ttriết hc, tôn giáo cho đến y khoa.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thời gian

Liên quan đến thời gian hoặc sự trôi qua của thời gian

The scientists studied the temporal sequence of events leading up to the explosion.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu trình tự thời gian của các sự kiện dẫn đến vụ nổ.

Tính từtrần tục

Liên quan đến những vấn đề thế tục, đối lập với những vấn đề tâm linh

The church's influence was limited to spiritual matters, while the state handled temporal power.

Ảnh hưởng của giáo hội chỉ giới hạn trong các vấn đề tâm linh, trong khi nhà nước nắm giữ quyền lực trần tục.

Tính từthuộc vùng thái dương

Liên quan đến vùng thái dương của hộp sọ

The patient complained of a sharp pain in the temporal region of the head.

Bệnh nhân phàn nàn về một cơn đau nhói ở vùng thái dương của đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error