D
Dicread
HomeDictionaryEendlessness

endlessness

sự vô tận / sự kéo dài vô tận
Danh từ

endlessness mô tmt trng thái không có đim dng, ranh gii hoc kết thúc. Tnày thường mang hai sc thái đối lp tùy vào ngcnh: mt là schoáng ngp trước vẻ đẹp vĩ đại ca thiên nhiên, hai là cm giác mt mi, bế tc trước mt tình hung kéo dài quá mc. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào cm xúc ca câu mà bn có thchn "svô tn" (mang tính khách quan, vĩ mô) hoc "skéo dài vô tn" (mang tính chquan, thường là tiêu cc).

Ý nghĩa

Danh từsự vô tận

Trạng thái hoặc đặc tính không có điểm kết thúc, giới hạn hoặc ranh giới

The sheer endlessness of the desert landscape overwhelmed the travelers.

Sự vô tận tuyệt đối của cảnh quan sa mạc đã khiến những người du hành choáng ngợp.

Danh từsự kéo dài vô tận

Đặc tính có vẻ như tiếp diễn mãi mãi mà không có sự gián đoạn hay kết thúc

She was exhausted by the perceived endlessness of the bureaucratic process.

Cô ấy kiệt sức vì cảm thấy quá trình thủ tục hành chính kéo dài vô tận.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error