D
Dicread
HomeDictionaryLlength

length

chiều dài / một đoạn / khoảng thời gian
[C/U] Cả hai
Số nhiều: lengths

Tnày chyếu mô tmt kích thước tuyến tính, tp trung vào trc dài nht ca mt vt thể. Trong khi size mang nghĩa chung vkích cỡ, thì length nhn mnh cthvào khong cách từ đầu này đến đầu kia. Trong các ngcnh vt lý, tnày có thchuyn tmt phép đo (mt con stru tượng) sang mt vt thcthể (mt mnh vt liu nht định). Điu này thường gp trong các ngành nghnhư may mc hoc hàng hi, nơi a length ám chmt đon dây thng hoc vi có độ dài tiêu chun hoc có thsdng được. Khi áp dng cho thi gian, tnày mô tthi lượng. Nó mang sc thái trung lp nhưng thường ngụ ý vmt ranh gii hoc gii hn, chng hn như length of a movie (thi lượng ca mt bphim) hoc length of a contract (thi hn ca mt hp đồng), tp trung vào khong thi gian tlúc bt đầu đến khi kết thúc.

Uncountable when discussing the abstract measurement or dimension (e.g., 'the length of the table'). Countable when referring to a physical piece of material cut to a certain size (e.g., 'a length of rope' or 'three lengths of fabric').

Ý nghĩa

Danh từchiều dài

Số đo hoặc phạm vi của một vật từ đầu này đến đầu kia

"room's full length"

toàn bộ chiều dài của căn phòng

Danh từmột đoạn

Một mảnh hoặc một phần của vật gì đó, đặc biệt là vải hoặc dây thừng

"a length of fabric"

một đoạn vải

Danh từkhoảng thời gian

Khoảng thời gian mà một sự việc kéo dài

"for any length of time"

trong bất kỳ khoảng thời gian nào

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error