D
Dicread
HomeDictionaryFferocity

ferocity

sự hung dữ / sự khốc liệt
Danh từ

ferocity mô tmt mc độ mãnh lit cc đoan, thường gn lin vi stàn bo, hung hãn hoc sc mnh áp đảo. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào đối tượng được mô tả. Khi nói vsinh vt hoc con người, nó nhn mnh vào shung dữ, độc ác và thiếu kim soát. Khi nói vcác hin tượng tnhiên hoc tình hung, nó nhn mnh vào skhc lit, sc tàn phá khng khiếp.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit ferocity vi các ttương tnhư intensity hay violence. Trong khi intensity chỉ đơn thun là cường độ mnh (có thlà tích cc hoc trung tính), và violence tp trung vào hành động gây thương tích vt lý, thì ferocity mang hàm ý vmt trng thái tâm lý hoc bn cht dtn, không khoan nhượng.

ferocity: Nhn mnh vào bn cht hung hãn, stàn khc (ví dụ: shung dca mt con thú săn mi).
intensity: Nhn mnh vào mc độ tp trung hoc sc mnh (ví dụ: cường độ ca ánh sáng).
violence: Nhn mnh vào hành vi bo lc cthể.

Lưu ý vngcnh và kết hp t

Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot la chn gia "shung dữ" và "skhc lit" để phù hp vi ngcnh:

Sdng "shung dữ" cho đối tượng sng: the ferocity of the attack (shung dtrong cuc tn công).
Sdng "skhc lit" cho thiên tai hoc chiến tranh: the ferocity of the storm (skhc lit ca cơn bão).

Mt sai lm phbiến là sdng ferocity để mô tstc gin thông thường. Tnày chỉ được dùng khi stc gin đó đạt đến mc độ cc đoan, mang tính hy dit hoc dã man. Ví dụ, không nên dùng ferocity cho mt cuc tranh cãi nhỏ, mà hãy dùng cho mt cuc tn công đẫm máu hoc mt cơn bão cp siêu cp.

Ý nghĩa

Danh từsự hung dữ

Trạng thái hoặc đặc điểm hung hãn, đặc trưng bởi sự dữ tợn, độc ác hoặc bạo lực dã man

The ferocity of the tiger's attack terrified the onlookers.

Sự hung dữ trong cuộc tấn công của con hổ đã làm những người chứng kiến khiếp sợ.

Danh từsự khốc liệt

Đặc điểm mãnh liệt, cực đoan hoặc áp đảo về sức mạnh hoặc tác động

The ferocity of the winter storm caused widespread power outages across the region.

Sự khốc liệt của cơn bão mùa đông đã gây ra tình trạng mất điện trên diện rộng khắp khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error