D
Dicread
HomeDictionaryTtemper

temper

tính khí / kiềm chế / ram / điều hòa

/ˈtɛmpə/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tempersQuá khứ: temperedPhân từ 2: temperedV-ing: tempering

temper là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic tnày va có thchtrng thái cm xúc, va là mt hành động kim soát, li va là mt thut ngkthut trong luyn kim.

Countable when describing a specific personality trait or a sudden outburst ('He has a short temper' or 'She lost her temper'). Uncountable when referring to the general state of one's mood or emotional balance ('The heat affected everyone's temper').

Ý nghĩa

Danh từtính khí

Trạng thái tâm trí của một người xét về khía cạnh bình tĩnh hoặc dễ nổi giận

He has a very fiery temper and often shouts when he is stressed.

Anh ấy có tính khí rất nóng nảy và thường hét lên khi bị căng thẳng.

Ngoại động từkiềm chế

Làm cho điều gì đó bớt gay gắt, khắc nghiệt hoặc cực đoan bằng cách thêm vào các yếu tố điều tiết

The judge decided to temper justice with mercy during the sentencing.

Thẩm phán đã quyết định kiềm chế sự công bằng bằng lòng khoan dung trong quá trình tuyên án.

Ngoại động từram

Cải thiện độ cứng và độ đàn hồi của thép hoặc các kim loại khác bằng cách nung nóng lại rồi làm nguội

The blacksmith must temper the blade carefully to ensure it does not shatter.

Thợ rèn phải ram lưỡi kiếm một cách cẩn thận để đảm bảo nó không bị vỡ.

Nội động từđiều hòa

Trở nên cân bằng hoặc chừng mực hơn trong tâm trạng hoặc hành vi

After a few deep breaths, his anger began to temper.

Sau vài hơi thở sâu, cơn giận của anh ấy bắt đầu dịu đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error