D
Dicread
HomeDictionaryTtemper

temper

tính khí, làm dịu, ram thép, tiết chế

/ˈtɛmpə/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tempersQuá khứ: temperedPhân từ 2: temperedV-ing: tempering

Tnày xoay quanh khái nim về "scân bng" và "sc căng". Dù là nói vtâm trng ca mt con người hay mt miếng kim loi, nó mô tmt đim chính xác mà ti đó mi thkhông quá giòn cũng không quá mm, không quá biến động cũng không quá thụ động. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày thường mang nghĩa tiêu cc trong các cm tnhư lose one's temper (mt bình tĩnh), tp trung vào sbtn ca trng thái cm xúc. Nó gi ý vmt ngưỡng gii hn mà mt khi bvượt qua sdn đến sbùng nổ. Vi vai trò là động từ, tnày mang sc thái tinh tế và thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc văn chương (ví dụ: trong pháp lý hoc ngoi giao) để mô thành động làm gim nhmt cú sc hoc điu tiết mt thc tế khc nghit. Vic "tiết chế" này không phi là loi bhoàn toàn cường độ, mà là tinh chnh nó thành mt điu gì đó bn vng hoc công bng hơn. Trong ý nghĩa kthut vluyn kim, tnày mô tquá trình tăng cường độ bn thông qua áp lc có kim soát. Điu này to ra mt mi liên hkhái nim gia vic làm cng thép vmt vt lý và vic rèn luyn hoc cân bng tính cách ca mt con người vmt tâm lý.

Có thể đếm được khi mô tả một đặc điểm tính cách cụ thể hoặc một cơn bùng nổ tức thời (`He has a short temper` hoặc `She lost her temper`). Không đếm được khi nói về trạng thái tâm trạng hoặc sự cân bằng cảm xúc nói chung (`The heat affected everyone's temper`).

Ý nghĩa

Danh từtính khí

Trạng thái tâm trí của một người xét về phương diện bình tĩnh hay dễ nổi giận

"He has a very fiery temper and often shouts when he is stressed."

Anh ấy có tính khí rất nóng nảy và thường quát tháo khi bị căng thẳng.

Ngoại động từlàm dịu, tiết chế

Làm cho điều gì đó bớt gay gắt, khắc nghiệt hoặc cực đoan bằng cách thêm vào các yếu tố điều tiết

"The judge decided to temper justice with mercy during the sentencing."

Vị thẩm phán quyết định tiết chế sự nghiêm minh của pháp luật bằng lòng khoan dung trong khi tuyên án.

Ngoại động từram thép

Cải thiện độ cứng và độ đàn hồi của thép hoặc các kim loại khác bằng cách nung nóng rồi làm nguội nhanh

"The blacksmith must temper the blade carefully to ensure it does not shatter."

Thợ rèn phải ram lưỡi kiếm một cách cẩn thận để đảm bảo nó không bị nứt vỡ.

Nội động từtrở nên ôn hòa

Trở nên cân bằng hoặc điều độ hơn trong tâm trạng hoặc hành vi

"After a few deep breaths, his anger began to temper."

Sau vài hơi thở sâu, cơn giận của anh ấy bắt đầu dịu đi.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error