D
Dicread
HomeDictionaryPplacidity

placidity

sự điềm tĩnh / sự phẳng lặng
Danh từ

placidity mô tmt trng thái tĩnh lng tuyt đối, không bxáo trn, mang sc thái tích cc vsbình yên và ổn định. Khi dùng cho con người, tnày nhn mnh vào mt tính cách đim đạm, khó bkích động hoc gây hn, to cm giác an tâm cho người xung quanh. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit placidity vi calmness và serenity. Trong khi calmness là mt thut ngchung cho sbình tĩnh (có thlà tm thi sau mt cơn gin), thì placidity thường chmt đặc đim tính cách bn vng hoc mt trng thái tnhiên ca môi trường. Còn serenity li mang sc thái tâm linh hoc tinh thn cao hơn, gi lên sthanh thn và an lc trong tâm hn. placidity: Sự đim tĩnh tnhiên, sphng lng ca mt nước. calmness: Sbình tĩnh (có thlà nlc kim chế cm xúc). serenity: Sthanh thn, an nhiên. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong văn viết hoc các ngcnh trang trng để mô tphong cnh hoc khí cht ca mt cá nhân. Ví dụ, khi nói vmt mt hkhông mt gn sóng, placidity sgi lên vẻ đẹp tĩnh mch và hài hòa hơn là chdùng tstillness (sự đứng yên). Đúng: The placidity of the lake (Sphng lng ca hnước). Đúng: His natural placidity (Sự đim tĩnh tnhiên ca anhy).

Ý nghĩa

Danh từsự điềm tĩnh

Một đặc điểm của sự bình tĩnh và hòa bình, thường đề cập đến tính khí của một người hoặc một trạng thái tâm trí

"Her natural placidity helped her remain composed during the crisis."

Sự điềm tĩnh tự nhiên đã giúp cô ấy giữ được sự bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từsự phẳng lặng

Trạng thái không bị xáo trộn, tĩnh lặng hoặc êm đềm, thường dùng để mô tả một vùng nước hoặc một phong cảnh

"The placidity of the lake at dawn created a perfect mirror of the surrounding mountains."

Sự phẳng lặng của hồ nước lúc bình minh đã tạo nên một tấm gương phản chiếu hoàn hảo những ngọn núi xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error