D
Dicread
HomeDictionaryHhunt

hunt

săn / tìm kiếm / truy lùng / cuộc săn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: huntsQuá khứ: huntedPhân từ 2: huntedV-ing: hunting

hunt mang ý nghĩa ct lõi là hành động tìm kiếm mt cách chủ động, kiên trì và thường là quyết lit. Tùy vào đối tượng btìm kiếm mà sc thái biu cm sthay đổi. Khi đối tượng là động vt, tnày mang nghĩa "săn" vi mc đích sinh tn hoc gii trí. Khi đối tượng là con người hoc đồ vt, nó chuyn sang nghĩa "truy lùng" hoc "tìm kiếm", gi lên mt quá trình nlc cao, không bcuc cho đến khi đạt được mc tiêu.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit hunt vi search và seek để sdng chính xác trong tng ngcnh:

search: Thường dùng cho vic tìm kiếm mt cách hthng, chi tiết trong mt khu vc cthể (ví dụ: lc soát túi xách, tìm kiếm trong phòng). Trong khi đó, hunt nhn mnh vào stheo đui, truy đui hoc mt cuc tìm kiếm kéo dài và khó khăn hơn.
seek: Mang sc thái trang trng hơn, thường dùng cho nhng thtru tượng như tìm kiếm sgiúp đỡ, li khuyên hoc stht (seek help, seek the truth). hunt không được dùng cho các khái nim tru tượng theo cách này.

Ví dụ:
I am hunting for some advice. (Sai vì li khuyên là thtru tượng)
I am seeking some advice. (Đúng)
I am hunting for a new job. (Đúng, vì vic tìm vic làm thường là mt quá trình dài, vt vvà đòi hi schủ động).

Cách dùng trong các cm tcố định

Trong tiếng Anh, hunt thường xut hin trong các cu trúc đặc bit mà người Vit dnhm ln nếu dch quá sát nghĩa:

hunt for: Dùng khi bn đang nlc tìm kiếm mt thgì đó khó tìm (ví dụ: hunt for a bargain - săn hàng gim giá).
headhunt: Mt thut ngchuyên môn trong nhân sự, nghĩa là "săn đầu người", tc là tìm kiếm và thuyết phc nhng chuyên gia gii tcông ty khác vlàm vic cho mình.

Vmt ngpháp, hunt va là ni động từ (không cn tân ngữ) va là ngoi động từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó có thchmt cuc săn bn thc shoc mt chiến dch tìm kiếm có tchc.

Countable when referring to a specific event or expedition like a big-game hunt. Uncountable when referring to the general practice of killing animals for food.

Ý nghĩa

Ngoại động từsăn
[~ someone][~ something]

Đuổi theo và giết một động vật hoang dã để làm thức ăn hoặc giải trí

The tribe used spears to hunt deer.

Bộ lạc đã sử dụng những cây giáo để săn hươu.

Nội động từtìm kiếm

Tham gia vào hoạt động tìm kiếm một thứ gì đó

He spent the entire afternoon hunting for his lost keys.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để tìm kiếm những chiếc chìa khóa bị mất.

Ngoại động từtruy lùng
[~ someone][~ something]

Tìm kiếm một người hoặc một vật một cách quyết liệt

The police are hunting the suspect across the city.

Cảnh sát đang truy lùng nghi phạm khắp thành phố.

Danh từcuộc săn

Một cuộc tìm kiếm có tổ chức hoặc một dịp đuổi theo thú săn

The annual fox hunt begins at dawn.

Cuộc săn cáo hàng năm bắt đầu vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error