D
Dicread
HomeDictionaryTtempest

tempest

cơn bão dữ dội / sự hỗn loạn
Danh từ
Số nhiều: tempests

tempest mang sc thái mnh mvà kch tính hơn nhiu so vi tstorm. Trong khi storm là mt tphbiến để chcác hin tượng thi tiết xu, tempest thường gi lên hìnhnh mt cơn bão ddi, cung phong vi sc tàn phá ln, thường được dùng trong văn chương hoc thơ ca để to vtrang trng và cổ đin. Sc thái biu cm và nghĩa bóng Ngoài nghĩa đen vthi tiết, tempest thường được dùng để mô tnhng trng thái cm xúc cc đoan hoc nhng tình hung hn lon trong xã hi. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó nhn mnh smt kim soát, xung đột gay gt hoc mt cuc khng hong tinh thn ddi. Ví dụ: Mt cuc tranh cãi ny la có thể được ví như mt tempest ca cm xúc. Cm từ đin hình: a tempest in a teapot (mt cơn bão trong tách trà) dùng để chvic làm quá lên mt vn đề nhnht, tương đương vi thành ngữ "chuyn bé xé ra to" trong tiếng Vit. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit tempest vi storm và gale. storm là tbao quát nht cho mi loi bão. gale tp trung vào sc gió mnh. Trong khi đó, tempest nhn mnh vào shn lon, ddi và mang tính văn chương cao hơn. Vì vy, trong giao tiếp hàng ngày, bn nên dùng storm, nhưng khi viết tiu thuyết hoc phân tích tác phm văn hc (như vkch cùng tên ca Shakespeare), tempest là la chn chính xác để truyn ti skch tính.

Ý nghĩa

Danh từcơn bão dữ dội

Một cơn bão gió mạnh, thường đi kèm với mưa, tuyết hoặc mưa đá

"The small fishing boat was tossed about by the sudden tempest."

Chiếc thuyền đánh cá nhỏ bị quăng quật bởi cơn bão bất ngờ.

Danh từsự hỗn loạn

Một trạng thái kích động mạnh về cảm xúc, sự hỗn loạn hoặc sự náo động dữ dội

"The political landscape was a tempest of controversy and betrayal."

Tin tức về vụ bê bối đã tạo ra một cơn biến động chính trị trong nội các.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error