D
Dicread
HomeDictionaryCcruelty

cruelty

sự độc ác / hành động tàn ác
Danh từ
Số nhiều: cruelties

cruelty mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi cố ý gây ra đau đớn, khscho sinh vt khác mà không có shi li. Tnày mang sc thái nng nề, nhn mnh vào stàn nhn và thiếu lòng trcn. Sphân bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, cn phân bit cruelty vi brutality. Trong khi cruelty nhn mnh vào ý chí mun gây đau khhoc sthờ ơ trước ni đau ca người khác, thì brutality li thiên vshung bo, thô bo và dùng vũ lc mt cách tàn khc. Ví dụ, mt người có ththc hin hành vi cruelty bng cách bmc mt con vt bị đói, nhưng brutality thường gn lin vi nhng hành động tn công vt lý ddi. cruelty: Sự độc ác, tàn nhn (thiên vbn cht, thái độ). brutality: Shung bo, tàn bo (thiên vhành động vũ lc). Lưu ý khi sdng Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà cruelty có thể được dch là "sự độc ác" (khi nói vtính cách) hoc "hành động tàn ác" (khi nói vmt svic cthể). Người hc cn tránh nhm ln vi các tchsnghiêm khc đơn thun. Mt người qun lý nghiêm khc không được gi là cruel trkhi hctình gây tn thương tinh thn hoc thxác cho nhân viên. Đúng: animal cruelty (ngược đãi động vt). Sai: Sdng cruelty để mô tmt quy định kht khe nhưng công bng.

Ý nghĩa

Danh từsự độc ác

Phẩm chất độc ác; hành vi gây ra đau đớn hoặc khổ sở cho người khác

"His cruelty toward his subordinates was well known throughout the office."

Sự độc ác của ông ta đối với cấp dưới đã được biết đến rộng rãi trong khắp văn phòng.

Danh từhành động tàn ác

Một hành vi độc ác; một trường hợp cụ thể gây ra đau đớn hoặc khổ sở

"The report detailed the various cruelties inflicted upon the prisoners of war."

Bản báo cáo chi tiết về các hành động tàn ác khác nhau đã gây ra cho các tù binh chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error