D
Dicread
HomeDictionaryHhostility

hostility

sự thù ghét / sự thù địch
[C/U] Cả hai

hostility mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Đầu tiên là trng thái tâm lý, biu thsthù ghét, ác cm hoc thái độ không thân thin đối vi mt cá nhân hay nhóm người. Trong ngcnh này, hostility mô tmt cm xúc tiêu cc âmhoc lliu nhưng chưa chc đã dn đến hành động bo lc.

Thhai là trng thái hành động, biu thsthù địch, đặc bit là trong bi cnh quân shoc xung đột vũ trang. Khi được dùngdng snhiu (hostilities), tnày thường ám chcác hành động chiến đấu hoc tình trng chiến tranh thc sự.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc thường dnhm ln hostility vi hatred hoc enmity. Tuy nhiên, có nhng đim khác bit tinh tế:

hatred: Tp trung thun túy vào cm xúc ghét bmãnh lit tsâu bên trong.
enmity: Thường dùng để chmt mi quan hthù hn kéo dài gia hai bên, mang tính cht đối đầu sâu sc hơn.
hostility: Nhn mnh vào thái độ đối kháng hoc hành vi hung hăng, có thbiu hin ra bên ngoài thông qua li nói hoc hành động.

Ví dụ: Mt người có thcm thy hatred (scăm ghét) đối vi ai đó nhưng vn githái độ lch sự, không thhin shostility (sthù địch/hung hăng) ra bên ngoài.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

hostility thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcm xúc thù ghét. Tuy nhiên, khi chuyn sang dng snhiu hostilities, ý nghĩa sthay đổi hoàn toàn sang vic mô tcác cuc giao tranh quân sự.

Đúng: The hostility between the two colleagues was obvious. (Sthù ghét gia hai đồng nghip là điu hin nhiên.)
Đúng: Both sides agreed to a ceasefire to end the hostilities. (Chai bên đã đồng ý ngng bn để chm dt các hành động thù địch/chiến sự.)

Countable when referring to specific acts of aggression or distinct periods of conflict. Uncountable when referring to the general atmosphere of hatred or the abstract concept of enmity.

Ý nghĩa

Danh từsự thù ghét

Trạng thái ác cảm sâu sắc, đối kháng hoặc căm ghét đối với một ai đó hoặc điều gì đó

The two neighboring countries have a long history of hostility.

Hai quốc gia láng giềng có một lịch sử thù ghét lâu dài.

Danh từsự thù địch

Sự phản đối quyết liệt hoặc hành vi hung hăng, thường bao gồm xung đột vật lý hoặc chiến tranh

The soldiers encountered fierce hostility as they entered the city.

Các binh sĩ đã gặp phải sự thù địch dữ dội khi tiến vào thành phố.

Ví dụ

The two neighboring countries have a long history of hostility.

Hai quốc gia láng giềng có một lịch sử thù ghét lâu dài.

0

The soldiers encountered fierce hostility as they entered the city.

Các binh sĩ đã gặp phải sự thù địch dữ dội khi tiến vào thành phố.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error