D
Dicread
HomeDictionaryKkindness

kindness

lòng tốt / hành động tử tế
Danh từ

kindness không chỉ đơn thun là sttế, mà nó bao hàm cmt phm cht đạo đức và nhng hành động cththhin squan tâm, hào phóng đối vi người khác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "lòng tt" (khi nói vphm cht) hoc "hành động ttế" (khi nói vmt vic làm cthể).

Ý nghĩa

Danh từlòng tốt

Phẩm chất thân thiện, hào phóng và chu đáo

Her kindness toward strangers is well known.

Lòng tốt của cô ấy đối với những người lạ thì rất nổi tiếng.

Danh từhành động tử tế

Một hành động thân thiện, hào phóng hoặc chu đáo

I will never forget the kindness you showed me during my illness.

Tôi sẽ không bao giờ quên lòng tốt mà bạn đã dành cho tôi trong thời gian tôi bị bệnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error