D
Dicread
HomeDictionaryAanimal

animal

động vật / kẻ thú tính
[C] Đếm được
Số nhiều: animals

nghĩa cơ bn, tnày là mt phân loi sinh hc rng. Nó mang sc thái trung lp và mô tkhi nói về động vt hoang dã hoc thú cưng, mc dù có thto cm giác khô khan trong các bi cnh khoa hc. Khi dùng để chcon người, tnày chuyn sang nghĩa tiêu cc mnh mẽ. Nó ám chsthiếu kim chế, thiếu lý trí hoc đạo đức, tước đi "tính người" để ngụ ý rng chcòn li bn năng thô sơ hoc shung bo. So vi tbeast (quái thú), vn thường nhn mnh vào kích thước hoc shung dữ, thì tanimal (kthú tính) trong bi cnh tiêu cc vcon người tp trung nhiu hơn vào vic thiếu văn minh và thiếu phép tc xã hi.

Ý nghĩa

Danh từđộng vật

Một sinh vật sống ăn các chất hữu cơ, thường có hệ thần kinh chuyên biệt và có khả năng di chuyển

"The lion is known as the king of the animal kingdom."

Sư tử được biết đến là chúa tể của vương quốc động vật.

Danh từkẻ thú tính

Một người hành xử một cách thiếu văn minh, hung dữ hoặc theo bản năng

"He behaved like a complete animal during the argument."

Anh ta đã hành xử như một kẻ thú tính trong suốt cuộc tranh cãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error