D
Dicread
HomeDictionaryRretribution

retribution

sự báo ứng
[U] Không đếm được

retribution mang sc thái mnh mvstrng pht mang tính công bng, nơi mt người phi gánh chu hu qutương xng vi hành vi sai trái hoc ti ác mà họ đã gây ra. Khác vi punishment (hình pht) vn là mt thut ngchung cho bt khình thc klut nào, retribution nhn mnh vào khái nimc giả ác báo" hoc sbáong. Nó thường gi lên cm giác vmt scân bng được thiết lp li sau mt bt công, thường gn lin vi các bi cnh pháp lý nghiêm trng, tôn giáo hoc đạo đức.

Used as an abstract concept of deserved punishment, such as fearing the retribution of a higher power.

Ý nghĩa

Danh từsự báo ứng

Hình phạt giáng xuống một ai đó như một sự trả thù cho một hành vi sai trái hoặc tội ác

The victims sought retribution for the crimes committed.

Các nạn nhân tìm kiếm sự báo ứng cho những tội ác đã gây ra.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error