D
Dicread
HomeDictionaryUuntamed

untamed

hoang dã / không kiềm chế
Tính từ
So sánh hơn: more untamedSo sánh nhất: most untamed

untamed mang sc thái mô tmt trng thái nguyên bn, mnh mvà chưa btác động bi scan thip hay kim soát ca con người. Khi dùng cho động vt, tnày nhn mnh vào bn năng tnhiên, shung dhoc tính độc lp, đối lp hoàn toàn vi nhng loài đã được thun hóa. Ví dụ, mt con nga untamed không chỉ đơn thun là chưa được hun luyn, mà còn mang hàm ý vmt tinh thn bt khut, khó khut phc.

Khi chuyn sang nghĩa bóng để mô tcon người hoc cm xúc, untamed gi lên hìnhnh vsmãnh lit, phóng khoáng và không chp nhn nhng quy chun xã hi gò bó. Nó thường mang mt sc thái tích cc vstdo hoc mt sc thái cnh báo vsnguy him nếu không được kim soát.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit untamed vi wild. Trong khi wild là mt thut ngchung để chnhng gì thuc vthiên nhiên (hoang dã), thì untamed nhn mnh vào quá trình "chưa bkhut phc". Mt con vt có thlà wild theo bn cht, nhưng untamed nhn mnh rng nó chưa tri qua quá trình thun hóa hoc ctình chng li skim soát.

wild: Tp trung vào môi trường sng tnhiên (ví dụ: wild animals - động vt hoang dã).
untamed: Tp trung vào trng thái chưa bchế ngự (ví dụ: untamed passion - nim đam mê không kim chế).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà untamed sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Đối vi thiên nhiên và động vt, hãy dùng "hoang dã". Đối vi cm xúc, khát vng hoc tính cách, hãy dùng "không kim chế" hoc "không bkhut phc" để làm ni bt smãnh lit ca đối tượng.

Đúng: untamed wilderness (vùng hoang dã nguyên sơ).
Đúng: untamed ambition (tham vng không kim chế).

Vmt ngpháp, untamed chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa, hoc đứng sau động tliên kết để mô ttrng thái ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từhoang dã

Không được thuần hóa hoặc không bị kiểm soát bởi con người, đặc biệt là khi nói về động vật

The explorers encountered a herd of untamed horses in the valley.

Các nhà thám hiểm đã bắt gặp một đàn ngựa hoang dã trong thung lũng.

Tính từkhông kiềm chế

Không bị khuất phục, kiềm chế hoặc đưa vào tầm kiểm soát, thường đề cập đến cảm xúc, khát vọng hoặc thiên nhiên

Her untamed ambition drove her to the top of the corporate ladder.

Tham vọng không kiềm chế đã đưa cô ấy lên vị trí cao nhất trong nấc thang doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error