D
Dicread
HomeDictionaryOonslaught

onslaught

cuộc tấn công dữ dội / sự dồn dập
Danh từ
Số nhiều: onslaughts

onslaught mang sc thái ca mt stn công mãnh lit, hung hãn và thường gây ra schoáng ngp. Tnày không chdùng trong bi cnh quân smà còn được sdng rng rãi trong đời sng hàng ngày để mô tnhng tình hung bị áp đảo bi mt slượng ln thgì đó ập đến cùng mt lúc. Sc thái sdng Trong quân sự, onslaught nhn mnh vào sc tàn phá và cường độ ddi ca cuc tn công, mnh hơn nhiu so vi attack. Ví dụ, mt cuc tn công bt ngvà tàn khc sẽ được gi là onslaught. Trong ngcnh đời thường, tnày mô tmt "cơn bão" các svic hoc yêu cu khiến người tiếp nhn cm thy bquá ti. Skhác bit gia onslaught và flood (tràn ngp) là onslaught mang cm giác btn công, gây áp lc và khó khăn trong vic đối phó hơn là chỉ đơn thun là slượng nhiu. Dùng onslaught cho mt cuc tranh lun nhnhàng. Dùng onslaught khi mô tvic bdn dp bi hàng trăm email hoc li phàn nàn: an onslaught of complaints. Lưu ý vngpháp Tnày thường đóng vai trò là danh từ đếm được. Khi đi kèm vi các danh tchsvt/svic, cu trúc phbiến nht là an onslaught of [something].

Ý nghĩa

Danh từcuộc tấn công dữ dội

Một cuộc tấn công hung hãn hoặc có sức tàn phá lớn, đặc biệt là trong quân sự

"The army suffered a brutal onslaught during the first wave of the invasion."

Quân đội đã phải chịu một cuộc tấn công dữ dội trong đợt xâm lược đầu tiên.

Danh từsự dồn dập

Một số lượng áp đảo người hoặc vật ập đến bất ngờ và gây khó khăn trong việc xử lý

"The office was hit by an onslaught of complaints after the software update failed."

Đội ngũ chăm sóc khách hàng đã phải đối mặt với một sự dồn dập các lời phàn nàn sau bản cập nhật phần mềm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error