D
Dicread
HomeDictionarySsurvival

survival

sự sinh tồn / sự sống sót
[C/U] Cả hai
Số nhiều: survivals

survival mang sc thái nhn mnh vào khnăng duy trì ssng hoc stn ti trước nhng điu kin khc nghit, nguy him hoc sau mt thm ha. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot gia "ssinh tn" và "ssng sót" tùy vào ngcnh. Khi nói vbn năng tnhiên hoc chiến lược dài hn để không btuyt chng, chúng ta dùng "ssinh tn". Khi nói vvic vượt qua mt tai nn hoc tình hung nguy cp cthể, "ssng sót" stnhiên hơn.

Phân bit sc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit survival vi existence. Trong khi existence chỉ đơn thun là trng thái tn ti (có mt trên đời), thì survival hàm ý mt cuc đấu tranh, mt nlc hoc mt khnăng vượt qua nghch cnh để tiếp tc tn ti. Ví dụ, mt loài vt có thexist (tn ti) trong rng, nhưng để survive (sinh tn), nó phi săn mi và tránh kthù.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia survival và endurance. Endurance nhn mnh vào khnăng chu đựng gian khtrong mt khong thi gian, còn survival là kết qucui cùng ca quá trình đó: vic vn còn sng.

Đúng: survival skills (knăng sinh tn) - dùng để chcác knăng giúp mt người sng sót trong môi trường hoang dã.
Sai: existence skills - cm tnày không có nghĩa trong tiếng Anh vì stn ti không đòi hi knăng chủ động.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

survival là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung ca vic sng sót. Tuy nhiên, nó có thể đóng vai trò là mt danh tbnghĩa cho danh tkhác để to thành cm danh từ, ví dnhư survival rate (tlsng sót) hoc survival instinct (bn năng sinh tn).

Khi chuyn sang dng động tsurvive, hãy lưu ý rng tnày có thể được dùng như mt ngoi động từ (có tân ngtheo sau) để chvic sng sót sau mt skin cthể. Ví dụ: survive the crash (sng sót sau vtai nn).

Countable when referring to a specific instance of staying alive (e.g., his miraculous survival of the crash). Uncountable when referring to the general state or concept of staying alive (e.g., survival is the primary goal).

Ý nghĩa

Danh từsự sinh tồn

trạng thái tiếp tục sống hoặc tồn tại, đặc biệt là sau một sự kiện nguy hiểm

The survival of the species depends on adaptation.

Sự sinh tồn của loài này phụ thuộc vào khả năng thích nghi.

Danh từsự sống sót

hành động duy trì sự sống trong một môi trường đầy thử thách

The hikers struggled for survival in the frozen wilderness.

Những người leo núi đã phải vật lộn để sống sót trong vùng hoang dã băng giá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error