D
Dicread
HomeDictionaryDdomestication

domestication

sự thuần hóa / việc thuần dưỡng
Danh từ
Số nhiều: domestications

domestication mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào đối tượng được nhc đến. Khi nói vsinh hc và lch sử, tnày chquá trình thay đổi đặc tính di truyn ca mt loài động vt hoc thc vt qua nhiu thế hệ để phc vli ích con người. Trong khi đó, khi nói vmt cá thcthể, nó li nhn mnh vào quá trình hun luyn để mt con vt hoang dã trnên thân thin và có thchung sng trong môi trường gia đình.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia domestication (sthun hóa/thun dưỡng) và taming (vic thun phc). domestication thường ám chmt quá trình dài hn, mang tính hthng và thường làm thay đổi bn cht sinh hc ca cmt loài. Ngược li, taming chlà vic hun luyn mt cá thể đơn lẻ để nó bt hung dhoc biết nghe li, nhưng bn cht hoang dã ca loài đó vn còn nguyên.

Ví dvsthun hóa: The domestication of cattle (Sthun hóa loài gia súc) - đây là quá trình din ra qua hàng ngàn năm.
Ví dvsthun phc: Taming a wild lion (Thun phc mt con sư thoang) - con sư tnày có thnghe li chnhưng nó không trthành loài gia súc.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch cho phù hp để tránh gây nhm ln:

Sdng "sthun hóa" khi nói vquy mô loài, mang tính khoa hc hoc lch sử (ví dụ: thun hóa lúa mì, thun hóa chó sói).
Sdng "vic thun dưỡng" khi nói vhành động hun luyn mt con vt cthể để nuôi trong nhà (ví dụ: thun dưỡng mt chú chim ưng).

Đặc đim ngpháp

domestication là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung hoc quá trình sinh hc. Tuy nhiên, trong mt svăn bn chuyên ngành, nó có thể được dùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp thun hóa khác nhau ca các loài khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự thuần hóa

Quá trình thuần hóa một loài động vật hoặc thích nghi một loài thực vật để phục vụ nhu cầu của con người thông qua chọn giống có chọn lọc

The domestication of wolves led to the development of modern dogs.

Việc thuần hóa loài sói đã dẫn đến sự phát triển của các loài chó hiện đại.

Danh từviệc thuần dưỡng

Hành động đưa một người hoặc động vật vào sự kiểm soát trong nhà hoặc giúp họ thích nghi với cuộc sống gia đình

The domestication of the wild stallion took several months of patient training.

Việc thuần dưỡng con ngựa hoang mất nhiều tháng huấn luyện kiên nhẫn.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error